Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 来吧 - 我不敢" (- lái ba - wǒ bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung

- 来吧 - 我不敢

- lái ba - wǒ bù gǎn

- Lên đi. - Ta không dám.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:03
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1饶是神仙来了 也难逃ráo shì shén xiān lái le yě nán táodù thần tiên có tới, cũng khó thoát ra.
2- 来吧 - 我不敢- lái ba - wǒ bù gǎn- Lên đi. - Ta không dám.
3姐姐 你来jiě jiě nǐ láiTỷ tỷ, tỷ lên đi.

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 4 of 5)
知己难求啊
HSK 7
0:03s
zhī jǐ nán qiú atri kỉ khó tìm.

本宫言出必行
HSK 6
0:03s
běn gōng yán chū bì xíngBổn cung nói được làm được.

在欣赏月色而已
HSK 7
0:03s
zài xīn shǎng yuè sè ér yǐngắm trăng thôi.

莫不是担心本宫去了太傅府有危险
HSK 6
0:03s
mò bú shì dān xīn běn gōng qù le tài fù fǔ yǒu wēi xiǎnChẳng lẽ ngươi lo bổn cung đến phủ thái phó gặp nguy hiểm

明日绝不容有失
HSK 7
0:03s
míng rì jué bù róng yǒu shīNgày mai, không thể có sai sót.

我不知道你为何要这么对我
HSK 6
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ wèi hé yào zhè me duì wǒta không biết tại sao cô lại làm vậy với ta

你终究还是没能困住我
HSK 7
0:03s
nǐ zhōng jiū hái shì méi néng kùn zhù wǒcô vẫn không thể bẫy được ta.

世子府已然人去楼空 - 可有走官道? - 没有
HSK 3
0:03s
shì zi fǔ yǐ rán rén qù lóu kōng - kě yǒu zǒu guān dào ? - méi yǒuPhủ thế tử đã không còn ai. - Có đi đường lớn không? - Không.

她之前可是爱极了我
HSK 4
0:03s
tā zhī qián kě shì ài jí le wǒTrước đây, cô ấy yêu ta lắm đó.

我叫阿想 你叫什么?
HSK 1
0:03s
wǒ jiào ā xiǎng nǐ jiào shén me ?Ta tên là A Tưởng. Huynh tên gì thế?

我以为我算无遗策
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ suàn wú yí cèTa tưởng mình tính toán không sơ hở

却不料还是棋差一着
HSK 6
0:03s
què bù liào hái shì qí chà yī zhenhưng không ngờ vẫn xảy ra sơ suất.

此番是我连累了你
HSK 6
0:03s
cǐ fān shì wǒ lián lěi le nǐLần này, ta làm liên lụy ngươi rồi.

是我欠了你
HSK 5
0:03s
shì wǒ qiàn le nǐlà ta nợ ngươi.

我让你查的人 查到了没有?
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ chá de rén chá dào le méi yǒu ?Người mà ta bảo em điều tra, đã tra được chưa?

好个阳奉阴违的邓太傅
HSK 1
0:03s
hǎo gè yáng fèng yīn wéi de dèng tài fùKhá khen cho Đặng thái phó nói một đằng làm một nẻo.

本宫特来送礼
HSK 6
0:03s
běn gōng tè lái sòng lǐbổn cung cất công tới để tặng quà.

无功不受禄
HSK 7
0:03s
wú gōng bù shòu lùKhông có công không nhận lộc,

怎么会受不起呢?
HSK 1
0:03s
zěn me huì shòu bù qǐ ne ?Sao lại không nhận được chứ?

太傅对本宫如此照拂
HSK 6
0:03s
tài fù duì běn gōng rú cǐ zhào fúThái phó chiếu cố bổn cung như thế,