Cách dùng "却对大殿之事了如指掌" (què duì dà diàn zhī shì liǎo rú zhǐ zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
却对大殿之事了如指掌
lại nắm rõ chuyện ở đại điện trong lòng bàn tay,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 手眼通天 阿九你人不在殿前 | shǒu yǎn tōng tiān ā jiǔ nǐ rén bù zài diàn qián | thật đúng là thần thông quảng đại. A Cửu không ở trên điện |
| 2▶ | 却对大殿之事了如指掌 | què duì dà diàn zhī shì liǎo rú zhǐ zhǎng | lại nắm rõ chuyện ở đại điện trong lòng bàn tay, |
| 3 | 你才是消息灵通啊 | nǐ cái shì xiāo xī líng tōng a | ngươi mới là người tin tức nhanh nhạy. |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ hé shí yě xué huì qǔ xiào bié rén le ?Ngươi biết trêu chọc người khác từ bao giờ vậy?

HSK 6
0:03s
zhè me duō nián zǒng suàn áo chū tóu leSau bao nhiêu năm, cũng xem như khổ tận cam lai rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎo jiě tā duō shǎo jiù gǎn zhè bān bāng tā ?ngài hiểu cô ta bao nhiêu mà dám giúp cô ta như thế?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jiù nǐ men zài qiǎng shén me ? shén me jiào qiǎng ?Cữu cữu, hai người đang giành gì vậy? Sao lại là giành?

HSK 4
0:03s
jiě jiě nǐ dā yìng wǒ de shì hái jì de ba ?Tỷ tỷ, chuyện tỷ đã hứa với ta vẫn còn nhớ chứ?

HSK 4
0:03s
néng zuò xià wǒ men liǎng gè rén ba ? wǒ cái bù péi nǐ wán zhè ge neCó chịu nổi hai ta cùng ngồi không? Ta không chơi cái này với đệ đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kě yǐ kàn dào yuǎn fāng de fēng jǐng shǎ guāCó thể nhìn thấy phong cảnh phía xa nữa. Đồ ngốc.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yào zhè me dǎ dī huà jiù suàn dǎ hǎo leNếu người buộc kiểu đó, dù có buộc xong đi nữa,








