Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "扶大厦之将倾" (fú dà shà zhī jiāng qīng) trong hội thoại tiếng Trung

扶大厦之将倾

fú dà shà zhī jiāng qīng

[nâng đỡ Đại Hạ sắp nghiêng ngả.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
20:35
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1挽狂澜于既倒wǎn kuáng lán yú jì dào[Giữa thế suy vong vẫn có thể cứu vãn đại cục,]
2扶大厦之将倾fú dà shà zhī jiāng qīng[nâng đỡ Đại Hạ sắp nghiêng ngả.]
3为天地立心wèi tiān dì lì xīn[Vì trời đất lập tâm,]

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
也不像信中那样 相见恨晚哪
HSK 3
0:03s
yě bù xiàng xìn zhōng nà yàng xiāng jiàn hèn wǎn nǎChẳng giống việc tiếc không gặp sớm hơn như trong thư.
还要受这遮头盖面的委屈
HSK 6
0:03s
hái yào shòu zhè zhē tóu gài miàn de wěi qūcòn phải chịu ấm ức che đầu che mặt thế này.
为人高洁 刚正不阿
HSK 7
0:03s
wéi rén gāo jié gāng zhèng bù ētính tình cao khiết, cương trực không a dua nịnh bợ,
倒是 做了一些功课
HSK 6
0:03s
dǎo shì zuò le yī xiē gōng kèCũng có tìm hiểu kỹ càng đấy.
自会让大厦风清气正
HSK 5
0:03s
zì huì ràng dà shà fēng qīng qì zhèngắt sẽ khiến Đại Hạ trở nên trong sạch, ngay thẳng.
可谓是深入浅出
HSK 7
0:03s
kě wèi shì shēn rù qiǎn chūcó thể nói là sâu sắc mà dễ hiểu,
好端端地为何去西山啊
HSK 6
0:03s
hǎo duān duān dì wèi hé qù xī shān aĐang yên đang lành sao lại đến Tây Sơn?
许是去泡温泉了
HSK 7
0:03s
xǔ shì qù pào wēn quán lecó lẽ là đi tắm suối nước nóng.
我们何不趁此大好机会
HSK 6
0:03s
wǒ men hé bù chèn cǐ dà hǎo jī huìsao chúng ta không nhân cơ hội tốt này
定能神不知鬼不觉地 成此大事
HSK 6
0:03s
dìng néng shén bù zhī guǐ bù jué dì chéng cǐ dà shìchắc chắn có thể thần không biết quỷ không hay làm thành đại sự.
机不可失 时不再来呀
HSK 5
0:03s
jī bù kě shī shí bù zài lái yaCơ hội không thể bỏ lỡ, thời gian không trở lại đâu.
流寇一事你有几分把握
HSK 5
0:03s
liú kòu yī shì nǐ yǒu jǐ fēn bǎ wòchuyện giặc cỏ, ngài nắm chắc mấy phần?
不敢说万无一失 但
HSK 7
0:03s
bù gǎn shuō wàn wú yī shī dànkhông dám nói chắc chắn không có sai sót, nhưng
不知道的 还以为你能做得了昏君的主呢
HSK 3
0:03s
bù zhī dào de hái yǐ wéi nǐ néng zuò dé le hūn jūn de zhǔ neNgười không biết, còn tưởng huynh có thể làm chủ được tên hôn quân đó đấy.
端王文韬武略 尚可称为贤王
HSK 5
0:03s
duān wáng wén tāo wǔ lüè shàng kě chēng wéi xián wángĐoan vương trí dũng song toàn, vẫn có thể gọi là hiền vương.
身为一国之君 却陷民生于水火
HSK 7
0:03s
shēn wèi yī guó zhī jūn què xiàn mín shēng yú shuǐ huǒLà vua của một nước lại đẩy dân chúng vào cảnh lầm than.
是君王负了臣民哪
HSK 7
0:03s
shì jūn wáng fù le chén mín nǎlà quân vương đã phụ lòng thần dân.
现在越发地昏庸无道了 怎么又说我
HSK 7
0:03s
xiàn zài yuè fā dì hūn yōng wú dào le zěn me yòu shuō wǒ- bây giờ càng ngày càng trở nên hôn quân vô đạo rồi. - [Sao lại nhắc đến mình nữa vậy?]
从此君王不早朝啊
HSK 4
0:03s
cóng cǐ jūn wáng bù zǎo cháo a"từ đó quân vương chẳng còn thiết triều sớm."
你是在维护那妖妃吗 不然呢
HSK 6
0:03s
nǐ shì zài wéi hù nà yāo fēi ma bù rán neHuynh đang bênh vực yêu phi đó sao? Chứ sao nữa.