Cách dùng "端王文韬武略 尚可称为贤王" (duān wáng wén tāo wǔ lüè shàng kě chēng wéi xián wáng) trong hội thoại tiếng Trung
端王文韬武略 尚可称为贤王
Đoan vương trí dũng song toàn, vẫn có thể gọi là hiền vương.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:52
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但听坊间传 | dàn tīng fāng jiān chuán | Nhưng nghe dân gian đồn rằng |
| 2▶ | 端王文韬武略 尚可称为贤王 | duān wáng wén tāo wǔ lüè shàng kě chēng wéi xián wáng | Đoan vương trí dũng song toàn, vẫn có thể gọi là hiền vương. |
| 3 | 端王一心谋权 未有为国为民之举 算不得贤王 | duān wáng yī xīn móu quán wèi yǒu wèi guó wèi mín zhī jǔ suàn bù dé xián wáng | Đoan vương một lòng mưu cầu quyền lực, chưa có hành động nào vì nước vì dân, không được xem là hiền vương. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
míng míng shì ràng xiè yǒng ér jiǔ hòu tǔ zhēn yánRõ ràng là muốn Tạ Vĩnh Nhi say rượu nói lời thật lòng.

HSK 6
0:03s
jié guǒ rén jiā duān wáng cái shì rén shàng zhī rénkết quả Đoan vương người ta mới là người ở trên.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo jiě yào shì bù qù gèng yào zāo rén fēi yì leTiểu thư mà không đi sẽ càng bị người ta dị nghị đó.

HSK 7
0:03s
dāng yí gè chún cuì de zhǐ piàn rén zhì shǎo hěn kāi xīn[làm một nhân vật trong sách đơn thuần] [ít ra rất vui vẻ.]

HSK 7
0:03s
miǎn de sǎo le huáng shàng hé tài hòu de yǎ xìngtránh làm mất hứng của hoàng thượng và thái hậu.

HSK 7
0:03s
huáng shàng kě qiān wàn bú yào bèi zhè bái lián huā de xiǎo jì liǎng gěi piàn le ya[Hoàng thượng tuyệt đối đừng] [bị mánh khóe của đồ giả nai này lừa gạt.]

HSK 6
0:03s
běn lái shì zhuāng kě lián shuí zhī dào zhēn kě lián[Vốn là giả vờ đáng thương.] [Ai ngờ lại đáng thương thật.]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhè yāo fēi yě gāi zài zhè ge jiē gǔ yǎn ér shàng[yêu phi như ta cũng sẽ vào thời điểm mấu chốt này]

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng dōu shì duān wáng yǎn zhōng de zhǐ piàn rén[trong mắt Đoan vương có khi đều chỉ là nhân vật trong sách thôi.]








