Cách dùng "想装病来博同情" (xiǎng zhuāng bìng lái bó tóng qíng) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngzhuāngbìngláitóngqíng

[Muốn giả bệnh để lấy lòng thương hại.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
4:48
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好一副楚楚可怜的样子 有心机 装什么装 姐妹hǎo yī fù chǔ chǔ kě lián de yàng zi yǒu xīn jī zhuāng shén me zhuāng jiě mèi[Bộ dạng đáng thương thật đấy.] [Thật tâm cơ.] [Giả vờ cái gì chứ, tỷ muội.]
2想装病来博同情xiǎng zhuāng bìng lái bó tóng qíng[Muốn giả bệnh để lấy lòng thương hại.]
3皇上可千万不要 被这白莲花的小伎俩给骗了呀huáng shàng kě qiān wàn bú yào bèi zhè bái lián huā de xiǎo jì liǎng gěi piàn le ya[Hoàng thượng tuyệt đối đừng] [bị mánh khóe của đồ giả nai này lừa gạt.]

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 1 of 4)
明明是让谢永儿酒后吐真言
HSK 6
0:03s
míng míng shì ràng xiè yǒng ér jiǔ hòu tǔ zhēn yánRõ ràng là muốn Tạ Vĩnh Nhi say rượu nói lời thật lòng.

以为自己手握剧本
HSK 6
0:03s
yǐ wéi zì jǐ shǒu wò jù běnCứ tưởng mình nắm chắc kịch bản,

结果人家端王才是人上之人
HSK 6
0:03s
jié guǒ rén jiā duān wáng cái shì rén shàng zhī rénkết quả Đoan vương người ta mới là người ở trên.

应该是死定了吧
HSK 3
0:03s
yīng gāi shì sǐ dìng le bachắc là chết chắc rồi.

每次见到她就没好事
HSK 2
0:03s
měi cì jiàn dào tā jiù méi hǎo shìMỗi lần gặp bà ta đều không có chuyện gì tốt đẹp.

小姐要是不去更要遭人非议了
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě yào shì bù qù gèng yào zāo rén fēi yì leTiểu thư mà không đi sẽ càng bị người ta dị nghị đó.

君心难测呀
HSK 5
0:03s
jūn xīn nán cè yaLòng vua khó đoán mà.

喝大了可太难受了
HSK 4
0:03s
hē dà le kě tài nán shòu le[Uống say xong khó chịu quá.]

她们倒是乐在其中
HSK 6
0:03s
tā men dǎo shì lè zài qí zhōng[họ lại thấy vui vẻ với chuyện đó.]

当一个纯粹的纸片人 至少很开心
HSK 7
0:03s
dāng yí gè chún cuì de zhǐ piàn rén zhì shǎo hěn kāi xīn[làm một nhân vật trong sách đơn thuần] [ít ra rất vui vẻ.]

免得扫了皇上和太后的雅兴
HSK 7
0:03s
miǎn de sǎo le huáng shàng hé tài hòu de yǎ xìngtránh làm mất hứng của hoàng thượng và thái hậu.

皇上可千万不要 被这白莲花的小伎俩给骗了呀
HSK 7
0:03s
huáng shàng kě qiān wàn bú yào bèi zhè bái lián huā de xiǎo jì liǎng gěi piàn le ya[Hoàng thượng tuyệt đối đừng] [bị mánh khóe của đồ giả nai này lừa gạt.]

你说这庾妃这身 滚吧
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè yǔ fēi zhè shēn gǔn baCon nói xem sức khỏe của Dữu phi này… Cút đi.

本来是装可怜 谁知道真可怜
HSK 6
0:03s
běn lái shì zhuāng kě lián shuí zhī dào zhēn kě lián[Vốn là giả vờ đáng thương.] [Ai ngờ lại đáng thương thật.]

夏侯澹这出喜新厌旧的戏
HSK 5
0:03s
xià hóu dàn zhè chū xǐ xīn yàn jiù de xì[Vở kịch có mới nới cũ này của Hạ Hầu Đạm]

我这妖妃也该在这个节骨眼儿上
HSK 1
0:03s
wǒ zhè yāo fēi yě gāi zài zhè ge jiē gǔ yǎn ér shàng[yêu phi như ta cũng sẽ vào thời điểm mấu chốt này]

说不定都是端王眼中的纸片人
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng dōu shì duān wáng yǎn zhōng de zhǐ piàn rén[trong mắt Đoan vương có khi đều chỉ là nhân vật trong sách thôi.]

晚音可是有什么心事
HSK 7
0:03s
wǎn yīn kě shì yǒu shén me xīn shìVãn Âm có tâm sự gì sao?

最坏的猜测成真了
HSK 6
0:03s
zuì huài de cāi cè chéng zhēn le[Suy đoán tồi tệ nhất thành thật rồi.]

也许是因为谢永儿这恋爱脑 说漏嘴了什么
HSK 5
0:03s
yě xǔ shì yīn wèi xiè yǒng ér zhè liàn ài nǎo shuō lòu zuǐ le shén me[có lẽ vì Tạ Vĩnh Nhi yêu đương mù quáng] [nên đã lỡ lời gì đó.]