Cách dùng "那都是为了应付我爸妈的" (nà dōu shì wèi le yìng fù wǒ bà mā de) trong hội thoại tiếng Trung
那都是为了应付我爸妈的
đó đều là để đối phó với bố mẹ tôi thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
17:29
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实我也没有 真的打算去相亲 | qí shí wǒ yě méi yǒu zhēn de dǎ suàn qù xiāng qīn | Thật ra tôi cũng không định đi xem mắt thật đâu, |
| 2▶ | 那都是为了应付我爸妈的 | nà dōu shì wèi le yìng fù wǒ bà mā de | đó đều là để đối phó với bố mẹ tôi thôi. |
| 3 | 我知道 你早晚都会是我的嫂子 跑不了 | wǒ zhī dào nǐ zǎo wǎn dū huì shì wǒ de sǎo zi pǎo bù liǎo | Tôi biết mà, sớm muộn gì cậu cũng là chị dâu tôi thôi, không thoát được đâu. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yuàn yì tā bú huì bù dā yìng dechỉ cần tôi muốn, bà ấy sẽ không phản đối đâu.

HSK 1
0:03s
wǒ jué de zhè bú shì shén me wèn tí fèi níTôi thấy chuyện này không phải vấn đề. Phí Nghê.

HSK 7
0:03s
yì zhí zài xiāng xià chā duì mǎ shàng jiù yào huí chéng letrước giờ đi lao động ở nông thôn, sắp tới anh ấy sẽ về thành phố.

HSK 3
0:03s
kě néng huì bǎ wǒ de gōng zuò ràng gěi tācó lẽ sẽ để anh ấy làm công việc hiện tại của tôi.

HSK 2
0:03s
shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shìLà bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải,

HSK 4
0:03s
qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā deThật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy,

HSK 6
0:03s
dāng chū àn guī dìng xià xiāng de rén yīng gāi shì wǒđáng lẽ theo quy định người phải về nông thôn là tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ zuò yī fú nà shuō bái le jiù shì gè wú yè yóu mínCô tự may quần áo, nói trắng ra thì là thất nghiệp.

HSK 3
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a fèi ní wǒ míng báiÝ tôi không phải thế đâu Phí Nghê. Tôi hiểu mà.

HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài kuài lái kàn shàng miàn yǒu nǐ de bào dàoMau. Mau lại đây xem. Trên này có bài viết về con đấy.

HSK 5
0:03s
zhè ge jiào líng yī de jì zhě ya shì bú shì rèn shí nǐ aCó phải cô phóng viên tên Lăng Y này quen biết con không?

HSK 6
0:03s
tīng zhè míng zì xiàng shì gè nǚ jì zhě a nǐ huí tóu dǎ tīng dǎ tīngNghe tên này hình như là phóng viên nữ đấy. Sau này con hỏi thăm xem,

HSK 7
0:03s





