Cách dùng "让你们担心了" (ràng nǐ men dān xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
让你们担心了
ràng nǐ men dān xīn le
để hai người phải lo lắng rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈 | mā | mẹ, |
| 2▶ | 让你们担心了 | ràng nǐ men dān xīn le | để hai người phải lo lắng rồi, |
| 3 | 以后不会了 | yǐ hòu bú huì le | sau này sẽ không thế nữa đâu. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yuàn yì tā bú huì bù dā yìng dechỉ cần tôi muốn, bà ấy sẽ không phản đối đâu.

HSK 1
0:03s
wǒ jué de zhè bú shì shén me wèn tí fèi níTôi thấy chuyện này không phải vấn đề. Phí Nghê.

HSK 7
0:03s
yì zhí zài xiāng xià chā duì mǎ shàng jiù yào huí chéng letrước giờ đi lao động ở nông thôn, sắp tới anh ấy sẽ về thành phố.

HSK 3
0:03s
kě néng huì bǎ wǒ de gōng zuò ràng gěi tācó lẽ sẽ để anh ấy làm công việc hiện tại của tôi.

HSK 2
0:03s
shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shìLà bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải,

HSK 4
0:03s
qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā deThật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy,

HSK 6
0:03s
dāng chū àn guī dìng xià xiāng de rén yīng gāi shì wǒđáng lẽ theo quy định người phải về nông thôn là tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ zuò yī fú nà shuō bái le jiù shì gè wú yè yóu mínCô tự may quần áo, nói trắng ra thì là thất nghiệp.

HSK 3
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a fèi ní wǒ míng báiÝ tôi không phải thế đâu Phí Nghê. Tôi hiểu mà.

HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài kuài lái kàn shàng miàn yǒu nǐ de bào dàoMau. Mau lại đây xem. Trên này có bài viết về con đấy.

HSK 5
0:03s
zhè ge jiào líng yī de jì zhě ya shì bú shì rèn shí nǐ aCó phải cô phóng viên tên Lăng Y này quen biết con không?

HSK 6
0:03s
tīng zhè míng zì xiàng shì gè nǚ jì zhě a nǐ huí tóu dǎ tīng dǎ tīngNghe tên này hình như là phóng viên nữ đấy. Sau này con hỏi thăm xem,

HSK 7
0:03s





