Cách dùng "让你们担心了" (ràng nǐ men dān xīn le) trong hội thoại tiếng Trung

ràngmendānxīnle

để hai người phải lo lắng rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1mẹ,
2让你们担心了ràng nǐ men dān xīn leđể hai người phải lo lắng rồi,
3以后不会了yǐ hòu bú huì lesau này sẽ không thế nữa đâu.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 8 of 9)
当然不能同意
HSK 3
0:03s
dāng rán bù néng tóng yìTất nhiên là không rồi.

那连个工作都没有
HSK 4
0:03s
nà lián gè gōng zuò dōu méi yǒuCông việc không có, thanh niên trí thức

她就把厂里工作让给她哥
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ chǎng lǐ gōng zuò ràng gěi tā gēcô ấy sẽ nhường công việc ở xưởng cho anh cô ấy.

你跟费霓在谈对象
HSK 5
0:03s
nǐ gēn fèi ní zài tán duì xiàngCon đang yêu đương với Phí Nghê à?

妈你这话说的 那就是瞧不起工人阶级了
HSK 2
0:03s
mā nǐ zhè huà shuō de nà jiù shì qiáo bù qǐ gōng rén jiē jí leMẹ nói như thế là coi thường giai cấp công nhân rồi.

我什么时候瞧不起工人阶级了
HSK 1
0:03s
wǒ shén me shí hòu qiáo bù qǐ gōng rén jiē jí leMẹ coi thường giai cấp công nhân bao giờ?

这不刚刚您在这说的吗 你别给我瞎说八道的
HSK 3
0:03s
zhè bù gāng gāng nín zài zhè shuō de ma nǐ bié gěi wǒ xiā shuō bā dào deMẹ vừa mới nói xong đó thôi. Con đừng nói năng xằng bậy.

就在这儿 你小点声 我就不小声 你小点声
HSK 3
0:03s
jiù zài zhè ér nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ jiù bù xiǎo shēng nǐ xiǎo diǎn shēngNgay ở đây này. Con nói nhỏ thôi! Con không nói nhỏ đấy. Con nhỏ tiếng thôi!

你个臭小子 我就要找一个普通的车间工人
HSK 7
0:03s
nǐ gè chòu xiǎo zi wǒ jiù yào zhǎo yí gè pǔ tōng de chē jiān gōng rénCái thằng ranh này! Con cứ thích tìm một công nhân phân xưởng bình thường đấy.

你要是反对 我就在厂里大肆宣传
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì fǎn duì wǒ jiù zài chǎng lǐ dà sì xuān chuánNếu mẹ phản đối, con sẽ đi rêu rao khắp cái xưởng này,

我就说你瞧不起工人阶级 别打了妈 疼
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ qiáo bù qǐ gōng rén jiē jí bié dǎ le mā téngcon sẽ nói là mẹ coi thường giai cấp công nhân. Đừng đánh nữa mẹ ơi! Đau!

什么条件啊 妈
HSK 4
0:03s
shén me tiáo jiàn a māĐiều kiện gì thế ạ? Mẹ.

这几年她一直要申请去上大学
HSK 4
0:03s
zhè jǐ nián tā yì zhí yào shēn qǐng qù shàng dà xuémấy năm nay nó cứ xin đi học đại học cho bằng được.

这一去就要是好几年呐
HSK 1
0:03s
zhè yī qù jiù yào shì hǎo jǐ nián nàđi một cái là mấy năm trời.

妈 你想想啊 能嫁给叶峰我
HSK 6
0:03s
mā nǐ xiǎng xiǎng a néng jià gěi yè fēng wǒMẹ à, mẹ nghĩ mà xem, được gả cho Diệp Phong con đây,

那谁还稀得上大学啊 是不是
HSK 7
0:03s
nà shuí hái xī dé shàng dà xué a shì bú shìthì còn ai thèm đi học đại học nữa? Phải không nào?

喝口茶 消消气
HSK 1
0:03s
hē kǒu chá xiāo xiāo qìuống ngụm trà cho hạ hỏa.

今天晚上我们再去看电影吧
HSK 1
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ men zài qù kàn diàn yǐng baTối nay chúng ta lại đi xem phim nhé?

这次我保证一定不会睡着了
HSK 4
0:03s
zhè cì wǒ bǎo zhèng yí dìng bú huì shuì zháo leLần này tôi hứa nhất định sẽ không ngủ gật.

你昨天跟我说那些话呀 我回去仔细想了
HSK 5
0:03s
nǐ zuó tiān gēn wǒ shuō nà xiē huà ya wǒ huí qù zǐ xì xiǎng leNhững lời hôm qua cô nói với tôi, về nhà tôi đã suy nghĩ kỹ rồi.