Cách dùng "是我自己的决定" (shì wǒ zì jǐ de jué dìng) trong hội thoại tiếng Trung

shìdejuédìng

đó là quyết định của tôi thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
34:38
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是你爸你妈让你这么做的吗 不是shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shìLà bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải,
2是我自己的决定shì wǒ zì jǐ de jué dìngđó là quyết định của tôi thôi.
3其实这份工作本来就是他的qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā deThật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy,

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 4 of 9)
妈现在想通了 我跟你爸也商量过了
HSK 4
0:03s
mā xiàn zài xiǎng tōng le wǒ gēn nǐ bà yě shāng liáng guò leBây giờ mẹ cũng nghĩ thông suốt rồi, mẹ với bố con cũng đã bàn bạc với nhau,

我们一点都不着急 我着急
HSK 3
0:03s
wǒ men yì diǎn dōu bù zháo jí wǒ zháo jíbố mẹ chẳng có gì phải vội cả. Con vội.

我决定了 要相亲
HSK 3
0:03s
wǒ jué dìng le yào xiāng qīnCon quyết định rồi, con muốn xem mắt.

什么样的对象找不着 妈明天就给你张罗
HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

妮妮 你怎么突然想相亲了
HSK 3
0:03s
nī nī nǐ zěn me tū rán xiǎng xiāng qīn leNi à, sao tự nhiên con lại muốn xem mắt thế?

再耽误了自己的终身大事
HSK 6
0:03s
zài dān wù le zì jǐ de zhōng shēn dà shìrồi lại lỡ dở chuyện lớn cả đời mình.

让你们担心了
HSK 3
0:03s
ràng nǐ men dān xīn leđể hai người phải lo lắng rồi,

今天这一身真好看
HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè yī shēn zhēn hǎo kànHôm nay mặc bộ này đẹp thật đấy.

我跟你说啊 你妈跟我说你要找对象
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

他认识我 说不定你也认识他呢
HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

这个回头我再 放心吧 刘姐 我妈不还得听我的
HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

那你们先聊着 我家里还有事 我先走了
HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

方穆扬 今天牛奶记得喝啊
HSK 2
0:03s
fāng mù yáng jīn tiān niú nǎi jì de hē aPhương Mục Dương, hôm nay nhớ uống sữa nhé.

最近总是梦到这个背影
HSK 7
0:03s
zuì jìn zǒng shì mèng dào zhè ge bèi yǐngDạo này tôi cứ hay mơ thấy bóng lưng này.

那她应该对你很重要
HSK 3
0:03s
nà tā yīng gāi duì nǐ hěn zhòng yàoVậy chắc là cô ấy rất quan trọng với cậu.

费霓怎么还不来看我
HSK 1
0:03s
fèi ní zěn me hái bù lái kàn wǒsao Phí Nghê vẫn chưa đến thăm tôi?

都干些什么呀 最近有比赛吗
HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?

所以大家训练劲头特别足
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ dà jiā xùn liàn jìn tóu tè bié zúnên mọi người tập luyện hăng hái lắm.

到时候你一定要来看
HSK 3
0:03s
dào shí hòu nǐ yí dìng yào lái kànLúc đó cô nhất định phải tới xem đấy.

平时都喜欢做些什么
HSK 3
0:03s
píng shí dōu xǐ huān zuò xiē shén meBình thường cô thích làm những gì?