Cách dùng "是我自己的决定" (shì wǒ zì jǐ de jué dìng) trong hội thoại tiếng Trung

shìdejuédìng

đó là quyết định của tôi thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
34:38
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是你爸你妈让你这么做的吗 不是shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shìLà bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải,
2是我自己的决定shì wǒ zì jǐ de jué dìngđó là quyết định của tôi thôi.
3其实这份工作本来就是他的qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā deThật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy,

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 5 of 9)
看看书什么的 看书
HSK 1
0:03s
kàn kàn shū shén me de kàn shūđọc sách thôi. Đọc sách à?

陈胜 吴广 黄继光这种 特别好看
HSK 3
0:03s
chén shèng wú guǎng huáng jì guāng zhè zhǒng tè bié hǎo kànTrần Thắng, Ngô Quảng, Hoàng Kế Quang các kiểu. Hay lắm luôn.

我这几天训练有点累
HSK 5
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān xùn liàn yǒu diǎn lèimấy ngày nay tôi tập luyện hơi mệt.

其实我也没怎么看 是不是
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě méi zěn me kàn shì bú shìThật ra tôi cũng không xem mấy. Đúng không?

我搞两张 《瓦尔特保卫萨拉热窝》
HSK 7
0:03s
wǒ gǎo liǎng zhāng 《 wǎ ěr tè bǎo wèi sà lā rè wō 》tôi kiếm hai vé "Walter bảo vệ Sarajevo".

那场面 特别热闹
HSK 6
0:03s
nà chǎng miàn tè bié rè nàoCảnh tượng đó náo nhiệt lắm.

明天下班了你有事吗
HSK 1
0:03s
míng tiān xià bān le nǐ yǒu shì mangày mai tan làm xong cô có bận gì không?

行 那下了班 我在厂门口等你啊
HSK 4
0:03s
xíng nà xià le bān wǒ zài chǎng mén kǒu děng nǐ aĐược. Vậy tan làm, tôi đợi cô ở cổng xưởng nhé.

走家里坐会去 妈 他还要训练呢
HSK 5
0:03s
zǒu jiā lǐ zuò huì qù mā tā hái yào xùn liàn neVào nhà ngồi chơi một lát đi. Mẹ à, anh ấy còn phải tập luyện nữa.

今儿 今儿不训练 我也不是每天都训练的
HSK 5
0:03s
jīn ér jīn ér bù xùn liàn wǒ yě bú shì měi tiān dōu xùn liàn deHôm nay... Hôm nay không tập luyện. Không phải ngày nào tôi cũng tập luyện.

真懂事啊 这个孩子
HSK 7
0:03s
zhēn dǒng shì a zhè ge hái ziThằng bé này thật... - hiểu chuyện. - Cô đi đi.

真好 晚上阿姨给你做几个好吃的
HSK 3
0:03s
zhēn hǎo wǎn shàng ā yí gěi nǐ zuò jǐ gè hǎo chī deTốt quá. Tối nay cô làm mấy món ngon cho cháu.

这是和费霓好上了
HSK 1
0:03s
zhè shì hé fèi ní hǎo shàng leThế này là đang tìm hiểu Phí Nghê rồi.

啥同事呀 那是许主任家儿子啊
HSK 7
0:03s
shá tóng shì ya nà shì xǔ zhǔ rèn jiā ér zi aĐồng nghiệp gì chứ? Đó là con trai chủ nhiệm Hứa đấy.

费霓这是攀上高枝儿了
HSK 1
0:03s
fèi ní zhè shì pān shàng gāo zhī ér lePhí Nghê trèo được cành cao rồi.

不行先别弄了 你下来家里来客人 来来来 快来
HSK 4
0:03s
bù xíng xiān bié nòng le nǐ xià lái jiā lǐ lái kè rén lái lái lái kuài láiKhoan hãy làm. Anh xuống đây đi, nhà có khách. Mau lại đây.

我给你介绍一下啊 这就是刘姐介绍那个对象
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ jiè shào yī xià a zhè jiù shì liú jiě jiè shào nà ge duì xiàngEm giới thiệu với anh nhé, đây là người mà chị Lưu giới thiệu,

我都等你两个小时了 我都等饿了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu děng nǐ liǎng gè xiǎo shí le wǒ dōu děng è letôi đợi cô hai tiếng đồng hồ rồi, tôi đợi đến đói luôn rồi.

饿了你就留下来一起吃点吧 好
HSK 4
0:03s
è le nǐ jiù liú xià lái yì qǐ chī diǎn ba hǎoĐói thì anh ở lại ăn chút đi. Được.

我这个碧螺春是碎末 不好喝
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ge bì luó chūn shì suì mò bù hǎo hēcòn Bích Loa Xuân này của chú là trà vụn, không ngon đâu.