Cách dùng "她就把厂里工作让给她哥" (tā jiù bǎ chǎng lǐ gōng zuò ràng gěi tā gē) trong hội thoại tiếng Trung

jiùchǎnggōngzuòrànggěi

cô ấy sẽ nhường công việc ở xưởng cho anh cô ấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:42
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是 人家现在有工作 但是她说等她哥回来bú shì rén jiā xiàn zài yǒu gōng zuò dàn shì tā shuō děng tā gē huí láiKhông phải. Hiện tại người ta có công việc, nhưng cô ấy nói đợi anh trai cô ấy về,
2她就把厂里工作让给她哥tā jiù bǎ chǎng lǐ gōng zuò ràng gěi tā gēcô ấy sẽ nhường công việc ở xưởng cho anh cô ấy.
3到底是谁呀 这人我认识吗 您还真认识dào dǐ shì shuí ya zhè rén wǒ rèn shí ma nín hái zhēn rèn shíRốt cuộc là ai? Người này mẹ có quen không? Mẹ thật sự có quen đấy.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 6 of 9)
许主任最近挺好的
HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn zuì jìn tǐng hǎo deDạo này chủ nhiệm Hứa vẫn khỏe chứ?

都是我的错 我要知道小叶来
HSK 2
0:03s
dōu shì wǒ de cuò wǒ yào zhī dào xiǎo yè láiĐều là lỗi của anh. Nếu anh biết Tiểu Diệp đến,

万一一会儿小方说点啥不该说的 咋办 快回去
HSK 5
0:03s
wàn yī yī huì er xiǎo fāng shuō diǎn shá bù gāi shuō de zǎ bàn kuài huí qùNhỡ lát nữa Tiểu Phương nói gì đó không nên nói thì làm sao? Mau quay vào đi.

要不让妮妮去吧
HSK 2
0:03s
yào bù ràng nī nī qù baHay là để Ni Ni vào đi?

你疯了你 妮妮回去更尴尬
HSK 7
0:03s
nǐ fēng le nǐ nī nī huí qù gèng gān gàAnh điên rồi à? Ni Ni mà vào đó còn khó xử hơn.

肯定还有剩的 去借点回来
HSK 4
0:03s
kěn dìng hái yǒu shèng de qù jiè diǎn huí láichắc chắn vẫn còn thừa. Sang mượn một ít về đây.

再说了 你家妮妮这脸往哪搁
HSK 7
0:03s
zài shuō le nǐ jiā nī nī zhè liǎn wǎng nǎ gēHơn nữa, mặt mũi Ni Ni nhà anh còn biết để vào đâu?

这怎么弄的呀 我不是教你洗衣服了吗
HSK 5
0:03s
zhè zěn me nòng de ya wǒ bú shì jiào nǐ xǐ yī fú le maBị sao thế này? Tôi đã dạy cậu cách giặt quần áo rồi mà?

你怎么不洗啊 这弄这么脏
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bù xǐ a zhè nòng zhè me zàngSao cậu không chịu giặt? Để bẩn thế này.

你鞋带开了不知道系一下呀
HSK 5
0:03s
nǐ xié dài kāi le bù zhī dào xì yī xià yaDây giày tuột mà cậu cũng không biết buộc lại à?

你今天是不是和叶峰去看电影了
HSK 1
0:03s
nǐ jīn tiān shì bú shì hé yè fēng qù kàn diàn yǐng leCó phải hôm nay cậu đi xem phim với Diệp Phong không?

是又怎么样 你要是想去看电影
HSK 4
0:03s
shì yòu zěn me yàng nǐ yào shì xiǎng qù kàn diàn yǐngPhải thì đã sao? Nếu cậu muốn đi xem phim,

知道回去的路吗 我又不傻
HSK 5
0:03s
zhī dào huí qù de lù ma wǒ yòu bù shǎBiết đường về không? Tôi đâu có ngốc.

我就不留你吃饭了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù liú nǐ chī fàn leTôi không giữ cậu lại ăn cơm nữa.

没想到叔叔阿姨这么热情啊
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào shū shū ā yí zhè me rè qíng aKhông ngờ cô chú lại nhiệt tình như thế.

这第一次见面就见到家长了
HSK 4
0:03s
zhè dì yī cì jiàn miàn jiù jiàn dào jiā zhǎng leMới gặp lần đầu mà đã ra mắt người lớn rồi.

许主任是什么态度
HSK 7
0:03s
xǔ zhǔ rèn shì shén me tài dùvề chuyện của hai chúng ta thế nào?

我妈 我还没来及告诉她呢
HSK 2
0:03s
wǒ mā wǒ hái méi lái jí gào sù tā neMẹ tôi... Tôi còn chưa kịp nói với bà ấy.

我一听说刘姐要帮你张罗着相亲 我第一时间
HSK 3
0:03s
wǒ yī tīng shuō liú jiě yào bāng nǐ zhāng luó zhe xiāng qīn wǒ dì yī shí jiānVừa nghe chị Lưu nói chị ấy đang lo chuyện xem mắt cho cô, tôi lập tức

就让她帮我约你出来见面
HSK 4
0:03s
jiù ràng tā bāng wǒ yuē nǐ chū lái jiàn miànnhờ chị ấy hẹn gặp cô.