Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "得想办法保下王肃武" (dé xiǎng bàn fǎ bǎo xià wáng sù wǔ) trong hội thoại tiếng Trung

得想办法保下王肃武

dé xiǎng bàn fǎ bǎo xià wáng sù wǔ

phải nghĩ cách giữ mạng Vương Túc Võ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
15:55
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们不能坐视不管wǒ men bù néng zuò shì bù guǎnChúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn,
2得想办法保下王肃武dé xiǎng bàn fǎ bǎo xià wáng sù wǔphải nghĩ cách giữ mạng Vương Túc Võ.
3还有郑佐时 那颗吃里扒外的钉子 也要一并拔掉hái yǒu zhèng zuǒ shí nà kē chī lǐ pá wài de dīng zi yě yào yī bìng bá diàoCòn cả Trịnh Tá Thời, tên nội gián ăn cây táo, rào cây sung đó cũng phải loại bỏ cùng luôn.

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 6 of 8)
但她终归是我妹妹
HSK 2
0:03s
dàn tā zhōng guī shì wǒ mèi mèiNhưng dù sao cô ta vẫn là muội muội ta.

你瞧瞧 好东西
HSK 1
0:03s
nǐ qiáo qiáo hǎo dōng xīCha nhìn này, cái này hay lắm.

这个东西叫 椰子
HSK 7
0:03s
zhè ge dōng xī jiào yē ziCái này gọi là - quả dừa. - Quả dừa.

你快尝尝 我喝不来 太甜了
HSK 3
0:03s
nǐ kuài cháng cháng wǒ hē bù lái tài tián leCha mau thử đi. Ta không uống nổi, ngọt lắm.

你快尝 你快尝尝 你喝吧
HSK 3
0:03s
nǐ kuài cháng nǐ kuài cháng cháng nǐ hē baCha thử đi, mau nếm thử đi. Con uống đi.

戴在脑袋上 像不像幞头
HSK 6
0:03s
dài zài nǎo dài shàng xiàng bù xiàng fú tóuđội lên trông có giống khăn vấn đầu không?

侯府空屋子多得是
HSK 4
0:03s
hóu fǔ kōng wū zi duō dé shìhầu phủ thiếu gì phòng trống,

以后你就住在这间屋子里 安心住下
HSK 7
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù zhù zài zhè jiān wū zi lǐ ān xīn zhù xiàsau này ngươi sẽ ở căn phòng này, cứ yên tâm mà ở lại.

来 给你看个好东西
HSK 1
0:03s
lái gěi nǐ kàn gè hǎo dōng xīNào, cho ngươi xem thứ này hay lắm.

有些甜腻 不合我的胃口
HSK 6
0:03s
yǒu xiē tián nì bù hé wǒ de wèi kǒuhơi ngọt ngấy, không hợp khẩu vị của ta,

就知道你们年轻人会喜欢
HSK 2
0:03s
jiù zhī dào nǐ men nián qīng rén huì xǐ huānBiết ngay thanh niên các ngươi sẽ thích mà.

要本侯说啊 我看倒像是个花盆
HSK 4
0:03s
yào běn hóu shuō a wǒ kàn dào xiàng shì gè huā pénbản hầu lại thấy nó giống chậu hoa,

瞧瞧 浑身的汁水啊
HSK 7
0:03s
qiáo qiáo hún shēn de zhī shuǐ aNhìn ngươi kìa, cả người toàn nước.

墨景黎这样的人 睚眦必报
HSK 2
0:03s
mò jǐng lí zhè yàng de rén yá zì bì bào(Con người Mặc Cảnh Lê) (có thù tất báo,)

如今尚未走到绝路
HSK 7
0:03s
rú jīn shàng wèi zǒu dào jué lù(Giờ vẫn chưa rơi vào bước đường cùng,)

应是借火势逃脱
HSK 7
0:03s
yīng shì jiè huǒ shì táo tuō(Ắt là mượn hỏa hoạn bỏ trốn.)

你要的东西 我都给你找来了啊
HSK 2
0:03s
nǐ yào de dōng xī wǒ dōu gěi nǐ zhǎo lái le aNhững gì muội cần, ta đều tìm hết cho muội rồi đây,

这府库压箱底的东西 我都给你翻出来了
HSK 5
0:03s
zhè fǔ kù yā xiāng dǐ de dōng xī wǒ dōu gěi nǐ fān chū lái lelôi lên cả thứ bị đè dưới đáy hòm ở trong kho của phủ.

你到底是要干嘛呀
HSK 6
0:03s
nǐ dào dǐ shì yào gàn má yaRốt cuộc muội muốn làm gì?

行 那你先看着 我去忙了
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ xiān kàn zhe wǒ qù máng leĐược, thế muội xem trước đi, ta còn có việc.