Cách dùng "行 那你先看着 我去忙了" (xíng nà nǐ xiān kàn zhe wǒ qù máng le) trong hội thoại tiếng Trung
行 那你先看着 我去忙了
Được, thế muội xem trước đi, ta còn có việc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我自有用途 | wǒ zì yǒu yòng tú | Ta có việc dùng đến. |
| 2▶ | 行 那你先看着 我去忙了 | xíng nà nǐ xiān kàn zhe wǒ qù máng le | Được, thế muội xem trước đi, ta còn có việc. |
| 3 | 京城 一共一百零八坊 坊市勾连 街道纵横 | jīng chéng yī gòng yì bǎi líng bā fāng fāng shì gōu lián jiē dào zòng héng | Kinh thành có tổng cộng 108 phường, phố phường nối liền, đường sá đan xen, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
ruò fēi jiě jiě hóng fú qí tiān hé lái jīn rì tài píngMay mà tỷ tỷ có hồng phúc to lớn, không thì sao bình yên như bây giờ.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
huáng hòu jūn lín tiān xià zhǐ zài cháo xīHoàng hậu cai quản thiên hạ chỉ là chuyện sớm muộn.

HSK 6
0:03s
wú lùn tā rèn bù rèn tóng wǒ de shǒu duànbất kể bà ấy có đồng tình cách làm của ta không,

HSK 6
0:03s
zǒu kāi jìng gǎn shàn chuǎng běn guān jiā dǐ fàng kāi wǒTránh ra. - Dám tự ý xông vào nhà bản quan? - Làm gì thế hả? Buông ta ra.

HSK 2
0:03s
dà lǐ sì fèng tài hòu yì zhǐ bàn àn zǒu kuài- Đại Lý Tự phụng chỉ Thái hậu xử án. - To gan. Đi! Mau.

HSK 3
0:03s
wáng fēi wài miàn lái le hǎo duō dà lǐ sì de wèi shìVương phi, bên ngoài có rất nhiều vệ sĩ Đại Lý Tự

HSK 3
0:03s
lí wáng fǔ lǐ lǐ wài wài dōu jiǎn chá guò leĐã kiểm tra toàn bộ Lê Vương Phủ từ trong ra ngoài.

HSK 5
0:03s
yīng gāi bú shì lín shí qǐ yì shì zǎo yǒu zhǔn bèichắc không phải đột ngột xảy ra mà là đã chuẩn bị từ trước.

HSK 7
0:03s








