Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "莫不是想要她的命" (mò bú shì xiǎng yào tā de mìng) trong hội thoại tiếng Trung

莫不是想要她的命

mò bú shì xiǎng yào tā de mìng

lẽ nào muốn lấy mạng cô ấy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1穆阳侯这个时候 想要将人带走审问mù yáng hóu zhè ge shí hòu xiǎng yào jiāng rén dài zǒu shěn wènĐúng lúc này Mục Dương hầu lại muốn đưa người đi thẩm vấn,
2莫不是想要她的命mò bú shì xiǎng yào tā de mìnglẽ nào muốn lấy mạng cô ấy?
3黎王妃伤势如何lí wáng fēi shāng shì rú héThương tích của Lê vương phi thế nào?

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 1 of 8)
若非姐姐洪福齐天 何来今日太平
HSK 7
0:03s
ruò fēi jiě jiě hóng fú qí tiān hé lái jīn rì tài píngMay mà tỷ tỷ có hồng phúc to lớn, không thì sao bình yên như bây giờ.

此等祸根 若不连根拔起
HSK 7
0:03s
cǐ děng huò gēn ruò bù lián gēn bá qǐNếu không nhổ tận gốc mầm mống tai họa này,

一切但凭母后做主
HSK 7
0:03s
yī qiè dàn píng mǔ hòu zuò zhǔMọi việc xin nghe mẫu hậu quyết định.

她非要彰显什么仁德
HSK 1
0:03s
tā fēi yào zhāng xiǎn shén me rén déNgười ấy cứ khăng khăng muốn thể hiện nhân đức.

仁德能打天下
HSK 6
0:03s
rén dé néng dǎ tiān xiàNhân đức có đánh được thiên hạ không?

仁德能治天下
HSK 6
0:03s
rén dé néng zhì tiān xiàNhân đức trị được thiên hạ.

手尾可处理干净了
HSK 5
0:03s
shǒu wěi kě chǔ lǐ gān jìng leĐã xử lý nốt gọn ghẽ chưa?

皇后君临天下 只在朝夕
HSK 7
0:03s
huáng hòu jūn lín tiān xià zhǐ zài cháo xīHoàng hậu cai quản thiên hạ chỉ là chuyện sớm muộn.

无论她认不认同我的手段
HSK 6
0:03s
wú lùn tā rèn bù rèn tóng wǒ de shǒu duànbất kể bà ấy có đồng tình cách làm của ta không,

宁可枉拘 不可放纵
HSK 7
0:03s
nìng kě wǎng jū bù kě fàng zòngThà bắt nhầm còn hơn bỏ sót.

这是怎么了 这么严重
HSK 4
0:03s
zhè shì zěn me le zhè me yán zhòngChuyện gì vậy? Nghiêm trọng vậy?

走开 竟敢擅闯本官家邸 放开我
HSK 6
0:03s
zǒu kāi jìng gǎn shàn chuǎng běn guān jiā dǐ fàng kāi wǒTránh ra. - Dám tự ý xông vào nhà bản quan? - Làm gì thế hả? Buông ta ra.

大理寺奉太后懿旨办案 走 快
HSK 2
0:03s
dà lǐ sì fèng tài hòu yì zhǐ bàn àn zǒu kuài- Đại Lý Tự phụng chỉ Thái hậu xử án. - To gan. Đi! Mau.

王妃 外面来了好多大理寺的卫士
HSK 3
0:03s
wáng fēi wài miàn lái le hǎo duō dà lǐ sì de wèi shìVương phi, bên ngoài có rất nhiều vệ sĩ Đại Lý Tự

把整个王府都围起来了
HSK 5
0:03s
bǎ zhěng gè wáng fǔ dōu wéi qǐ lái lebao vây cả vương phủ rồi.

别动我 走 走 快点
HSK 2
0:03s
bié dòng wǒ zǒu zǒu kuài diǎnĐừng động vào ta. Đi. Đi. Mau lên.

黎王府里里外外都检查过了
HSK 3
0:03s
lí wáng fǔ lǐ lǐ wài wài dōu jiǎn chá guò leĐã kiểm tra toàn bộ Lê Vương Phủ từ trong ra ngoài.

应该不是临时起意 是早有准备
HSK 5
0:03s
yīng gāi bú shì lín shí qǐ yì shì zǎo yǒu zhǔn bèichắc không phải đột ngột xảy ra mà là đã chuẩn bị từ trước.

怎会甘心引火自焚
HSK 7
0:03s
zěn huì gān xīn yǐn huǒ zì fénsao hắn cam tâm phóng hỏa tự vẫn được?

你这几日奔波 腿疼不疼
HSK 7
0:03s
nǐ zhè jǐ rì bēn bō tuǐ téng bù téngDạo này ngài vất vả ngược xuôi, chân có đau không?