Cách dùng "水 对 快去" (shuǐ duì kuài qù) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐ duì kuài

Nước? Đúng vậy, mau lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:45
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去打一桶水来qù dǎ yī tǒng shuǐ láiLấy một thùng nước tới đây.
2水 对 快去shuǐ duì kuài qùNước? Đúng vậy, mau lên.
3倒进去dào jìn qùĐổ vào đi.

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 5 of 8)
可我们成婚才半年
HSK 3
0:03s
kě wǒ men chéng hūn cái bàn niánNhưng bọn ta mới thành thân được nửa năm,

只有一百多个日夜
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu yì bǎi duō gè rì yèchỉ được hơn một trăm ngày đêm,

因为这些点点滴滴
HSK 2
0:03s
yīn wèi zhè xiē diǎn diǎn dī dīChính vì từng điều nhỏ nhặt đó

我心里就有他了
HSK 3
0:03s
wǒ xīn lǐ jiù yǒu tā lemà trong lòng ta đã có ngài ấy,

一个人的喜欢就不是喜欢了吗
HSK 2
0:03s
yí gè rén de xǐ huān jiù bú shì xǐ huān le maNiềm yêu thích của một người thì không tính là thích sao?

得不到回应的感情就应该廉价吗
HSK 7
0:03s
dé bú dào huí yìng de gǎn qíng jiù yīng gāi lián jià maTình cảm không được đáp lại thì rẻ mạt lắm à?

为了他 我什么都愿意去做
HSK 3
0:03s
wèi le tā wǒ shén me dōu yuàn yì qù zuòTa sẵn sàng làm tất cả vì ngài ấy.

真的用尽了力气去喜欢他
HSK 4
0:03s
zhēn de yòng jǐn le lì qì qù xǐ huān tāthật sự đã dốc hết sức thích ngài ấy.

其实我应该讨厌你的
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ yīng gāi tǎo yàn nǐ deThật ra ta nên ghét ngươi.

你母亲贪婪短视
HSK 7
0:03s
nǐ mǔ qīn tān lán duǎn shìCòn mẹ ngươi tham lam, thiển cận.

但我理应讨厌你的
HSK 4
0:03s
dàn wǒ lǐ yīng tǎo yàn nǐ denhưng đáng ra ta nên ghét ngươi.

因为你实在是太单纯了
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ shí zài shì tài dān chún lebởi vì ngươi thật sự quá đơn thuần.

我无法和一个笨蛋生气
HSK 7
0:03s
wǒ wú fǎ hé yí gè bèn dàn shēng qìTa không thể giận một kẻ ngốc.

墨景黎也是配不上你的
HSK 1
0:03s
mò jǐng lí yě shì pèi bù shàng nǐ deMặc Cảnh Lê cũng không xứng với ngươi.

喜欢是一件很美好的事
HSK 4
0:03s
xǐ huān shì yī jiàn hěn měi hǎo de shìThích ai đó là một chuyện rất tốt đẹp,

但你不能在一无所知的时候 就一头栽进去
HSK 7
0:03s
dàn nǐ bù néng zài yī wú suǒ zhī de shí hòu jiù yī tóu zāi jìn qùnhưng ngươi không được lao đầu vào thích trong khi chẳng biết gì.

随时可能会烧起一把大火
HSK 5
0:03s
suí shí kě néng huì shāo qǐ yī bǎ dà huǒcó khả năng bùng lên lửa lớn bất cứ lúc nào,

将他自己和周围的一切都烧尽
HSK 6
0:03s
jiāng tā zì jǐ hé zhōu wéi de yī qiè dōu shāo jǐnthiêu rụi bản thân hắn và mọi thứ xung quanh.

叫嗜欲深者天机浅
HSK 5
0:03s
jiào shì yù shēn zhě tiān jī qiǎndục vọng càng sâu thì trí tuệ càng nông,

或许你我还有再见之日
HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ wǒ hái yǒu zài jiàn zhī rìchưa biết chừng hai ta vẫn có ngày gặp lại.