Cách dùng "水 对 快去" (shuǐ duì kuài qù) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐ duì kuài

Nước? Đúng vậy, mau lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:45
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去打一桶水来qù dǎ yī tǒng shuǐ láiLấy một thùng nước tới đây.
2水 对 快去shuǐ duì kuài qùNước? Đúng vậy, mau lên.
3倒进去dào jìn qùĐổ vào đi.

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 6 of 8)
是不是说明他还活着
HSK 4
0:03s
shì bú shì shuō míng tā hái huó zhecó phải chứng tỏ ngài ấy vẫn sống không?

但她终归是我妹妹
HSK 2
0:03s
dàn tā zhōng guī shì wǒ mèi mèiNhưng dù sao cô ta vẫn là muội muội ta.

你瞧瞧 好东西
HSK 1
0:03s
nǐ qiáo qiáo hǎo dōng xīCha nhìn này, cái này hay lắm.

这个东西叫 椰子
HSK 7
0:03s
zhè ge dōng xī jiào yē ziCái này gọi là - quả dừa. - Quả dừa.

你快尝尝 我喝不来 太甜了
HSK 3
0:03s
nǐ kuài cháng cháng wǒ hē bù lái tài tián leCha mau thử đi. Ta không uống nổi, ngọt lắm.

你快尝 你快尝尝 你喝吧
HSK 3
0:03s
nǐ kuài cháng nǐ kuài cháng cháng nǐ hē baCha thử đi, mau nếm thử đi. Con uống đi.

戴在脑袋上 像不像幞头
HSK 6
0:03s
dài zài nǎo dài shàng xiàng bù xiàng fú tóuđội lên trông có giống khăn vấn đầu không?

侯府空屋子多得是
HSK 4
0:03s
hóu fǔ kōng wū zi duō dé shìhầu phủ thiếu gì phòng trống,

以后你就住在这间屋子里 安心住下
HSK 7
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù zhù zài zhè jiān wū zi lǐ ān xīn zhù xiàsau này ngươi sẽ ở căn phòng này, cứ yên tâm mà ở lại.

来 给你看个好东西
HSK 1
0:03s
lái gěi nǐ kàn gè hǎo dōng xīNào, cho ngươi xem thứ này hay lắm.

有些甜腻 不合我的胃口
HSK 6
0:03s
yǒu xiē tián nì bù hé wǒ de wèi kǒuhơi ngọt ngấy, không hợp khẩu vị của ta,

就知道你们年轻人会喜欢
HSK 2
0:03s
jiù zhī dào nǐ men nián qīng rén huì xǐ huānBiết ngay thanh niên các ngươi sẽ thích mà.

要本侯说啊 我看倒像是个花盆
HSK 4
0:03s
yào běn hóu shuō a wǒ kàn dào xiàng shì gè huā pénbản hầu lại thấy nó giống chậu hoa,

瞧瞧 浑身的汁水啊
HSK 7
0:03s
qiáo qiáo hún shēn de zhī shuǐ aNhìn ngươi kìa, cả người toàn nước.

墨景黎这样的人 睚眦必报
HSK 2
0:03s
mò jǐng lí zhè yàng de rén yá zì bì bào(Con người Mặc Cảnh Lê) (có thù tất báo,)

如今尚未走到绝路
HSK 7
0:03s
rú jīn shàng wèi zǒu dào jué lù(Giờ vẫn chưa rơi vào bước đường cùng,)

应是借火势逃脱
HSK 7
0:03s
yīng shì jiè huǒ shì táo tuō(Ắt là mượn hỏa hoạn bỏ trốn.)

你要的东西 我都给你找来了啊
HSK 2
0:03s
nǐ yào de dōng xī wǒ dōu gěi nǐ zhǎo lái le aNhững gì muội cần, ta đều tìm hết cho muội rồi đây,

这府库压箱底的东西 我都给你翻出来了
HSK 5
0:03s
zhè fǔ kù yā xiāng dǐ de dōng xī wǒ dōu gěi nǐ fān chū lái lelôi lên cả thứ bị đè dưới đáy hòm ở trong kho của phủ.

你到底是要干嘛呀
HSK 6
0:03s
nǐ dào dǐ shì yào gàn má yaRốt cuộc muội muốn làm gì?