Cách dùng "为了他 我什么都愿意去做" (wèi le tā wǒ shén me dōu yuàn yì qù zuò) trong hội thoại tiếng Trung
为了他 我什么都愿意去做
Ta sẵn sàng làm tất cả vì ngài ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
21:01
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得不到回应的感情就应该廉价吗 | dé bú dào huí yìng de gǎn qíng jiù yīng gāi lián jià ma | Tình cảm không được đáp lại thì rẻ mạt lắm à? |
| 2▶ | 为了他 我什么都愿意去做 | wèi le tā wǒ shén me dōu yuàn yì qù zuò | Ta sẵn sàng làm tất cả vì ngài ấy. |
| 3 | 我是真的 | wǒ shì zhēn de | Ta thật sự, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 5 of 8)
HSK 2
0:03s
yí gè rén de xǐ huān jiù bú shì xǐ huān le maNiềm yêu thích của một người thì không tính là thích sao?

HSK 7
0:03s
dé bú dào huí yìng de gǎn qíng jiù yīng gāi lián jià maTình cảm không được đáp lại thì rẻ mạt lắm à?

HSK 7
0:03s
dàn nǐ bù néng zài yī wú suǒ zhī de shí hòu jiù yī tóu zāi jìn qùnhưng ngươi không được lao đầu vào thích trong khi chẳng biết gì.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng tā zì jǐ hé zhōu wéi de yī qiè dōu shāo jǐnthiêu rụi bản thân hắn và mọi thứ xung quanh.














