Cách dùng "照顾不了任何人" (zhào gù bù liǎo rèn hé rén) trong hội thoại tiếng Trung
照顾不了任何人
thì không chăm sóc được ai hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:38
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你若是立不住 | nǐ ruò shì lì bú zhù | nếu con đứng không vững, |
| 2▶ | 照顾不了任何人 | zhào gù bù liǎo rèn hé rén | thì không chăm sóc được ai hết. |
| 3 | 就凭你这身子骨 | jiù píng nǐ zhè shēn zi gǔ | Dựa vào sức khỏe này của con, |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
zěn me lián nǐ yě bù xìn wǒ wǒ bú shì bù xìn nǐSao ngay cả người cũng không tin con? Không phải ta không tin con,

HSK 6
0:03s
dāng chū suǒ yǒu rén dōu shuō wǒ xīn jí yán zhòng huó bù guò shí suìTrước đây mọi người đều nói con bị bệnh tim rất nặng, sống không tới 10 tuổi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xìn le fēi yào yǒu jūn gōng cái néng lì zhùCon không tin chỉ có lập công trong quân đội mới có chỗ đứng.

