Cách dùng "可你不还是 把我救回来了" (kě nǐ bù hái shì bǎ wǒ jiù huí lái le) trong hội thoại tiếng Trung
可你不还是 把我救回来了
nhưng không phải người đã cứu sống con sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当初所有人 都说我心疾严重 活不过十岁 | dāng chū suǒ yǒu rén dōu shuō wǒ xīn jí yán zhòng huó bù guò shí suì | Trước đây mọi người đều nói con bị bệnh tim rất nặng, sống không tới 10 tuổi, |
| 2▶ | 可你不还是 把我救回来了 | kě nǐ bù hái shì bǎ wǒ jiù huí lái le | nhưng không phải người đã cứu sống con sao? |
| 3 | 我就不信了 非要有军功才能立住 | wǒ jiù bù xìn le fēi yào yǒu jūn gōng cái néng lì zhù | Con không tin chỉ có lập công trong quân đội mới có chỗ đứng. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
hǎo dà gū niáng zhēn shì xiào shùn nán guài zuó ér yè lǐ aĐược. Đại tiểu thư thật là hiếu thảo. Hèn gì tối qua

HSK 2
0:03s
nà nín yě zǎo xiē xiē xī míng ér wǒ zài guò lái gěi nín qǐng ānVậy người cũng nghỉ ngơi sớm nha. Ngày mai con sẽ tới thỉnh an người.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me wǒ jiàn tiān ér dōu zài fǔ lǐ yòu bù chū qùCái gì? Ngày nào đệ cũng ở trong phủ, đâu có ra ngoài,

HSK 5
0:03s
tài tài bié bǎ lǎo yé de huà fàng zài xīn shàngThái thái đừng để bụng những lời lão gia nói.














