Cách dùng "这些年辛苦你了" (zhè xiē nián xīn kǔ nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
这些年辛苦你了
Mấy năm nay vất vả cho bà rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:53
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 赵妈妈 | zhào mā mā | Triệu ma ma. |
| 2▶ | 这些年辛苦你了 | zhè xiē nián xīn kǔ nǐ le | Mấy năm nay vất vả cho bà rồi. |
| 3 | 太太说的哪里话 我只要能照顾太太 就不觉得辛苦 | tài tài shuō de nǎ lǐ huà wǒ zhǐ yào néng zhào gù tài tài jiù bù jué dé xīn kǔ | Thái thái nói gì vậy? Chỉ cần ta được chăm sóc thái thái thì không thấy vất vả gì hết. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
dāng chū suǒ yǒu rén dōu shuō wǒ xīn jí yán zhòng huó bù guò shí suìTrước đây mọi người đều nói con bị bệnh tim rất nặng, sống không tới 10 tuổi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xìn le fēi yào yǒu jūn gōng cái néng lì zhùCon không tin chỉ có lập công trong quân đội mới có chỗ đứng.


