Cách dùng "这样的人 若是打不开心结" (zhè yàng de rén ruò shì dǎ bù kāi xīn jié) trong hội thoại tiếng Trung
这样的人 若是打不开心结
Người như vậy nếu không mở rộng lòng mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肝气郁结 抑郁成疾 | gān qì yù jié yì yù chéng jí | lo lắng quá mức, phiền muộn sinh bệnh. |
| 2▶ | 这样的人 若是打不开心结 | zhè yàng de rén ruò shì dǎ bù kāi xīn jié | Người như vậy nếu không mở rộng lòng mình, |
| 3 | 十有八九 | shí yǒu bā jiǔ | mười người thì hết chín người |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
tài tài jué de xīn lǐ kǔ què yòu shuō bù chūthái thái cảm thấy đau khổ nhưng lại không nói ra,


















