Cách dùng "可有发生过什么事" (kě yǒu fā shēng guò shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
可有发生过什么事
kě yǒu fā shēng guò shén me shì
có xảy ra chuyện gì không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 昨夜我和荣哥儿 走了之后 | zuó yè wǒ hé róng gē ér zǒu le zhī hòu | Tối qua sau khi ta và Vinh ca nhi đi, |
| 2▶ | 可有发生过什么事 | kě yǒu fā shēng guò shén me shì | có xảy ra chuyện gì không? |
| 3 | 太太就是哭 | tài tài jiù shì kū | Thái thái chỉ khóc thôi. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎo dà gū niáng zhēn shì xiào shùn nán guài zuó ér yè lǐ aĐược. Đại tiểu thư thật là hiếu thảo. Hèn gì tối qua

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nà nín yě zǎo xiē xiē xī míng ér wǒ zài guò lái gěi nín qǐng ānVậy người cũng nghỉ ngơi sớm nha. Ngày mai con sẽ tới thỉnh an người.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me wǒ jiàn tiān ér dōu zài fǔ lǐ yòu bù chū qùCái gì? Ngày nào đệ cũng ở trong phủ, đâu có ra ngoài,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tài tài bié bǎ lǎo yé de huà fàng zài xīn shàngThái thái đừng để bụng những lời lão gia nói.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s