Cách dùng "必须要吃好休息好" (bì xū yào chī hǎo xiū xī hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
必须要吃好休息好
bì xū yào chī hǎo xiū xī hǎo
phải ăn uống nghỉ ngơi cho tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:07
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们快回学校了 | nǐ men kuài huí xué xiào le | Các con sắp về trường rồi, |
| 2▶ | 必须要吃好休息好 | bì xū yào chī hǎo xiū xī hǎo | phải ăn uống nghỉ ngơi cho tốt. |
| 3 | 来趁热 把汤喝了 | lái chèn rè bǎ tāng hē le | Nào, nhân lúc còn nóng, uống canh đi. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī nǐ hǎo wǒ xiǎng yào liǎng zhāng qù huā chéng de piàoNgại quá, ngại quá. Xin chào. Tôi muốn hai vé đi thành phố Hoa.

HSK 3
0:03s
yuè zǎo yuè hǎo qù huā chéng de zuì zǎo yě dé hòu tiānCàng sớm càng tốt. Đi thành phố Hoa sớm nhất cũng phải ngày kia.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè dào dǐ mǎi bù mǎi piào a dào dǐ mǎi bù mǎi piàoHai người rốt cuộc có mua vé không hả? Có mua vé không?

HSK 4
0:03s
bù mǎi piào gǎn jǐn zǒu wǒ men dōu gǎn shí jiān duì bù qǐKhông mua thì mau đi đi. Chúng tôi đều đang vội. Xin lỗi.

HSK 3
0:03s
zuì jìn xué shēng fǎn xiào yào bù jiù děng liǎng tiānDạo này học sinh quay lại trường. Hay là đợi hai ngày nữa đi.

HSK 3
0:03s
nà lǐ chī fàn rén kě duō le wǒ gēn nǐ shuō dōu dé pái hàoỞ đó đông người ăn lắm. Tôi nói cho cậu biết, đều phải xếp số đấy.

HSK 3
0:03s
lín huá zán men yì qǐ zǒu ma nǐ men liǎng gè xiān zǒuLâm Hoa, chúng ta đi cùng nhau chứ? Hai người đi trước đi.

HSK 5
0:03s
wǒ bǎ wǒ jiā lǐ de pò shì chǔ lǐ wán jiù qù zhǎo nǐ menTớ giải quyết xong mấy chuyện vặt trong nhà, sẽ đi tìm các cậu.

HSK 4
0:03s
wǒ qù xī yǐn tā men nǐ men liǎ shàng qù yào zǒu yì qǐ zǒuTớ đi thu hút bọn họ. Hai cậu lên đi. Muốn đi thì cùng đi.

HSK 5
0:03s
zhè dōu yǒu jǐng chá tā men bú huì zěn me yàng bù néng bǎ shì qíng nào dàỞ đây có cảnh sát. Họ sẽ không làm gì đâu. Không thể làm lớn chuyện được.

HSK 7
0:03s
nǐ shuí a nǐ bàn wǒ gàn má dà jiā dōu lái kàn aAnh là ai? Anh ngáng chân tôi làm gì? Mọi người mau đến xem này.

HSK 7
0:03s
nǐ bù bàn wǒ wǒ zěn me dào de nǐ bàn wǒ gàn má shuí bàn nǐ leAnh không ngáng chân tôi thì sao tôi ngã được? Anh ngáng chân tôi làm gì? Ai ngáng chân anh?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men bǎ wǒ bàn dǎo le tā men qī fù cán jí rénHọ làm tôi ngã. Họ bắt nạt người tàn tật.




