Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别打 别打" (bié dǎ bié dǎ) trong hội thoại tiếng Trung

别打 别打

bié dǎ bié dǎ

Đừng đánh. Đừng đánh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
19:17
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陆鸣 陆鸣 别lù míng lù míng biéLục Minh. Lục Minh. Đừng.
2别打 别打bié dǎ bié dǎĐừng đánh. Đừng đánh.
3别打了别打了 别打了别打了 我怀孕了 我怀孕了bié dǎ le bié dǎ le bié dǎ le bié dǎ le wǒ huái yùn le wǒ huái yùn leĐừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Đừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Tôi có thai rồi. Tôi có thai rồi.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 2 of 5)
不好意思啊 对不起不好意思 实在是太着急
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a duì bù qǐ bù hǎo yì sī shí zài shì tài zháo jíNgại quá. Xin lỗi, ngại quá. Thật sự là vội quá.
不好意思不好意思 你好 我想要两张去花城的票
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī nǐ hǎo wǒ xiǎng yào liǎng zhāng qù huā chéng de piàoNgại quá, ngại quá. Xin chào. Tôi muốn hai vé đi thành phố Hoa.
越早越好 去花城的最早也得后天
HSK 3
0:03s
yuè zǎo yuè hǎo qù huā chéng de zuì zǎo yě dé hòu tiānCàng sớm càng tốt. Đi thành phố Hoa sớm nhất cũng phải ngày kia.
还有更早的吗 站票也行
HSK 3
0:03s
hái yǒu gèng zǎo de ma zhàn piào yě xíngCòn sớm hơn không ạ? Vé đứng cũng được.
你们两个到底买不买票啊 到底买不买票
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè dào dǐ mǎi bù mǎi piào a dào dǐ mǎi bù mǎi piàoHai người rốt cuộc có mua vé không hả? Có mua vé không?
不买票赶紧走 我们都赶时间 对不起
HSK 4
0:03s
bù mǎi piào gǎn jǐn zǒu wǒ men dōu gǎn shí jiān duì bù qǐKhông mua thì mau đi đi. Chúng tôi đều đang vội. Xin lỗi.
最近学生返校 要不就等两天
HSK 3
0:03s
zuì jìn xué shēng fǎn xiào yào bù jiù děng liǎng tiānDạo này học sinh quay lại trường. Hay là đợi hai ngày nữa đi.
那里吃饭人可多了 我跟你说都得排号
HSK 3
0:03s
nà lǐ chī fàn rén kě duō le wǒ gēn nǐ shuō dōu dé pái hàoỞ đó đông người ăn lắm. Tôi nói cho cậu biết, đều phải xếp số đấy.
怎么了小姑娘 哪不舒服啊
HSK 4
0:03s
zěn me le xiǎo gū niáng nǎ bù shū fú aSao thế cô bé? Không khỏe ở đâu à?
夏雪你去哪儿了
HSK 1
0:03s
xià xuě nǐ qù nǎ ér leHạ Tuyết, cậu đã đi đâu vậy?
他怎么会知道呀
HSK 5
0:03s
tā zěn me huì zhī dào yaSao anh ta lại biết được chứ?
必须赶快离开这里 走
HSK 4
0:03s
bì xū gǎn kuài lí kāi zhè lǐ zǒuPhải mau chóng rời khỏi đây. Đi.
林华 咱们一起走吗 你们两个先走
HSK 3
0:03s
lín huá zán men yì qǐ zǒu ma nǐ men liǎng gè xiān zǒuLâm Hoa, chúng ta đi cùng nhau chứ? Hai người đi trước đi.
我把我家里的破事处理完 就去找你们
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ wǒ jiā lǐ de pò shì chǔ lǐ wán jiù qù zhǎo nǐ menTớ giải quyết xong mấy chuyện vặt trong nhà, sẽ đi tìm các cậu.
我去吸引他们 你们俩上去 要走一起走
HSK 4
0:03s
wǒ qù xī yǐn tā men nǐ men liǎ shàng qù yào zǒu yì qǐ zǒuTớ đi thu hút bọn họ. Hai cậu lên đi. Muốn đi thì cùng đi.
这都有警察 他们不会怎么样 不能把事情闹大
HSK 5
0:03s
zhè dōu yǒu jǐng chá tā men bú huì zěn me yàng bù néng bǎ shì qíng nào dàỞ đây có cảnh sát. Họ sẽ không làm gì đâu. Không thể làm lớn chuyện được.
你谁啊 你绊我干吗 大家都来看啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuí a nǐ bàn wǒ gàn má dà jiā dōu lái kàn aAnh là ai? Anh ngáng chân tôi làm gì? Mọi người mau đến xem này.
你不绊我我怎么倒的 你绊我干吗 谁绊你了
HSK 7
0:03s
nǐ bù bàn wǒ wǒ zěn me dào de nǐ bàn wǒ gàn má shuí bàn nǐ leAnh không ngáng chân tôi thì sao tôi ngã được? Anh ngáng chân tôi làm gì? Ai ngáng chân anh?
你不绊我怎么倒的 警察
HSK 7
0:03s
nǐ bù bàn wǒ zěn me dào de jǐng cháAnh không ngáng chân tôi sao tôi ngã được? Cảnh sát!
他们把我绊倒了 他们欺负残疾人
HSK 7
0:03s
tā men bǎ wǒ bàn dǎo le tā men qī fù cán jí rénHọ làm tôi ngã. Họ bắt nạt người tàn tật.