Cách dùng "别打 别打" (bié dǎ bié dǎ) trong hội thoại tiếng Trung
别打 别打
Đừng đánh. Đừng đánh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
19:17
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陆鸣 陆鸣 别 | lù míng lù míng bié | Lục Minh. Lục Minh. Đừng. |
| 2▶ | 别打 别打 | bié dǎ bié dǎ | Đừng đánh. Đừng đánh. |
| 3 | 别打了别打了 别打了别打了 我怀孕了 我怀孕了 | bié dǎ le bié dǎ le bié dǎ le bié dǎ le wǒ huái yùn le wǒ huái yùn le | Đừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Đừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Tôi có thai rồi. Tôi có thai rồi. |
