Cách dùng "别打了 别 别" (bié dǎ le bié bié) trong hội thoại tiếng Trung
别打了 别 别
bié dǎ le bié bié
Đừng đánh nữa. Đừng, đừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:58
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟我们有什么关系呀 | gēn wǒ men yǒu shén me guān xì ya | Có liên quan gì đến chúng tôi chứ? |
| 2▶ | 别打了 别 别 | bié dǎ le bié bié | Đừng đánh nữa. Đừng, đừng. |
| 3 | 马德荣 别打了 | mǎ dé róng bié dǎ le | Mã Đức Vinh, đừng đánh nữa. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ men liǎ zhè shì míng tiān de piào má fán nín néng bù néng tōng róng tōng róngNhưng vé của chúng tôi là vé ngày mai. Phiền anh có thể châm chước được không ạ?

HSK 2
0:03s
zǒu bù liǎo zǒu bù liǎo zǒu bù liǎo wèi shén meKhông đi được, không đi được, không đi được. Tại sao?

HSK 4
0:03s
mǎ zǒng xiǎng jiàn jiàn èr wèi gēn wǒ zǒu yī tàngTổng giám đốc Mã muốn gặp hai vị. Đi với tôi một chuyến.

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn guò shén me zàng shì zì jǐ xīn lǐ qīng chǔ baHai người đã làm chuyện bẩn thỉu gì, trong lòng tự biết rõ mà.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ gēn wǒ shuō de huà dà shēng shuō yī biànNói to những lời mày đã nói với tao một lần nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qù bāng wǒ lián xì yī xià nán píng zuì hǎo de fù chǎn yī yuànCậu đi liên hệ giúp tôi bệnh viện phụ sản tốt nhất ở Nam Bình.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s