Cách dùng "别闹别闹 一个一个说" (bié nào bié nào yí gè yí gè shuō) trong hội thoại tiếng Trung
别闹别闹 一个一个说
Đừng làm loạn nữa, từng người một nói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:51
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们把我绊倒了 他们欺负残疾人 | tā men bǎ wǒ bàn dǎo le tā men qī fù cán jí rén | Họ làm tôi ngã. Họ bắt nạt người tàn tật. |
| 2▶ | 别闹别闹 一个一个说 | bié nào bié nào yí gè yí gè shuō | Đừng làm loạn nữa, từng người một nói. |
| 3 | 来去花城的啊 排下队啊 | lái qù huā chéng de a pái xià duì a | Nào, ai đi Hoa Thành nào. Xếp hàng đi. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
shì wǒ kàn nǐ shì gè dà xué shēng zuò shì hái suàn zhōu quánVâng. Tôi thấy cậu là sinh viên đại học, làm việc cũng khá chu đáo,

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le nǐ yuán liàng wǒ xíng bù xíngXin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã. Tôi thật sự sai rồi. Ông tha cho tôi được không?

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒngTổng giám đốc Mã, xin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng wǒ bù gǎn fàng kāi wǒ mǎ zǒng wǒ zhēn de bù gǎnSếp Mã, tôi không dám. Buông tôi ra. Sếp Mã, tôi thật sự không dám.

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ dǎ zhè ge diàn huà shén me yì siAnh gọi cho tôi cuộc điện thoại này là có ý gì?

HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào zuò dào nǐ dā yìng guò wǒ men de shìNhưng anh phải làm được việc anh đã hứa với chúng tôi.

HSK 2
0:03s
lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.

HSK 2
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yī xià nín jiàn méi jiàn guò zhè ge nǚ háiXin chào. Xin hỏi cô có thấy cô gái này không?









