Cách dùng "别闹别闹 一个一个说" (bié nào bié nào yí gè yí gè shuō) trong hội thoại tiếng Trung
别闹别闹 一个一个说
Đừng làm loạn nữa, từng người một nói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:51
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们把我绊倒了 他们欺负残疾人 | tā men bǎ wǒ bàn dǎo le tā men qī fù cán jí rén | Họ làm tôi ngã. Họ bắt nạt người tàn tật. |
| 2▶ | 别闹别闹 一个一个说 | bié nào bié nào yí gè yí gè shuō | Đừng làm loạn nữa, từng người một nói. |
| 3 | 来去花城的啊 排下队啊 | lái qù huā chéng de a pái xià duì a | Nào, ai đi Hoa Thành nào. Xếp hàng đi. |
