Cách dùng "你不绊我怎么倒的 警察" (nǐ bù bàn wǒ zěn me dào de jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
你不绊我怎么倒的 警察
Anh không ngáng chân tôi sao tôi ngã được? Cảnh sát!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:45
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不绊我我怎么倒的 你绊我干吗 谁绊你了 | nǐ bù bàn wǒ wǒ zěn me dào de nǐ bàn wǒ gàn má shuí bàn nǐ le | Anh không ngáng chân tôi thì sao tôi ngã được? Anh ngáng chân tôi làm gì? Ai ngáng chân anh? |
| 2▶ | 你不绊我怎么倒的 警察 | nǐ bù bàn wǒ zěn me dào de jǐng chá | Anh không ngáng chân tôi sao tôi ngã được? Cảnh sát! |
| 3 | 他们把我绊倒了 他们欺负残疾人 | tā men bǎ wǒ bàn dǎo le tā men qī fù cán jí rén | Họ làm tôi ngã. Họ bắt nạt người tàn tật. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
shì wǒ kàn nǐ shì gè dà xué shēng zuò shì hái suàn zhōu quánVâng. Tôi thấy cậu là sinh viên đại học, làm việc cũng khá chu đáo,

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le nǐ yuán liàng wǒ xíng bù xíngXin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã. Tôi thật sự sai rồi. Ông tha cho tôi được không?

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒngTổng giám đốc Mã, xin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng wǒ bù gǎn fàng kāi wǒ mǎ zǒng wǒ zhēn de bù gǎnSếp Mã, tôi không dám. Buông tôi ra. Sếp Mã, tôi thật sự không dám.

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ dǎ zhè ge diàn huà shén me yì siAnh gọi cho tôi cuộc điện thoại này là có ý gì?

HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào zuò dào nǐ dā yìng guò wǒ men de shìNhưng anh phải làm được việc anh đã hứa với chúng tôi.

HSK 2
0:03s
lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.

HSK 2
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yī xià nín jiàn méi jiàn guò zhè ge nǚ háiXin chào. Xin hỏi cô có thấy cô gái này không?









