Cách dùng "你就是我的儿媳妇了" (nǐ jiù shì wǒ de ér xí fù le) trong hội thoại tiếng Trung
你就是我的儿媳妇了
con chính là con dâu của dì rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然你们年纪还小 但我早已经认定 | suī rán nǐ men nián jì hái xiǎo dàn wǒ zǎo yǐ jīng rèn dìng | tuy các con tuổi còn nhỏ, nhưng dì đã sớm công nhận, |
| 2▶ | 你就是我的儿媳妇了 | nǐ jiù shì wǒ de ér xí fù le | con chính là con dâu của dì rồi. |
| 3 | 这是咱们娘俩的约定 好吗 | zhè shì zán men niáng liǎ de yuē dìng hǎo ma | Đây là ước định của hai mẹ con mình. Được không? |
