Cách dùng "你就是我的儿媳妇了" (nǐ jiù shì wǒ de ér xí fù le) trong hội thoại tiếng Trung
你就是我的儿媳妇了
con chính là con dâu của dì rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然你们年纪还小 但我早已经认定 | suī rán nǐ men nián jì hái xiǎo dàn wǒ zǎo yǐ jīng rèn dìng | tuy các con tuổi còn nhỏ, nhưng dì đã sớm công nhận, |
| 2▶ | 你就是我的儿媳妇了 | nǐ jiù shì wǒ de ér xí fù le | con chính là con dâu của dì rồi. |
| 3 | 这是咱们娘俩的约定 好吗 | zhè shì zán men niáng liǎ de yuē dìng hǎo ma | Đây là ước định của hai mẹ con mình. Được không? |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
shì wǒ kàn nǐ shì gè dà xué shēng zuò shì hái suàn zhōu quánVâng. Tôi thấy cậu là sinh viên đại học, làm việc cũng khá chu đáo,

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le nǐ yuán liàng wǒ xíng bù xíngXin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã. Tôi thật sự sai rồi. Ông tha cho tôi được không?

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒngTổng giám đốc Mã, xin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng wǒ bù gǎn fàng kāi wǒ mǎ zǒng wǒ zhēn de bù gǎnSếp Mã, tôi không dám. Buông tôi ra. Sếp Mã, tôi thật sự không dám.

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ dǎ zhè ge diàn huà shén me yì siAnh gọi cho tôi cuộc điện thoại này là có ý gì?

HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào zuò dào nǐ dā yìng guò wǒ men de shìNhưng anh phải làm được việc anh đã hứa với chúng tôi.

HSK 2
0:03s
lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.

HSK 2
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yī xià nín jiàn méi jiàn guò zhè ge nǚ háiXin chào. Xin hỏi cô có thấy cô gái này không?









