Cách dùng "在你眼皮子底下跑的呀" (zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de ya) trong hội thoại tiếng Trung
在你眼皮子底下跑的呀
zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de ya
lại chạy mất ngay trước mắt cậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:48
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是人 | dàn shì rén | Nhưng người |
| 2▶ | 在你眼皮子底下跑的呀 | zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de ya | lại chạy mất ngay trước mắt cậu. |
| 3 | 你说该怎么办 马总马总我真的 我不是故意的马总 | nǐ shuō gāi zěn me bàn mǎ zǒng mǎ zǒng wǒ zhēn de wǒ bú shì gù yì de mǎ zǒng | Cậu nói xem phải làm sao đây? Tổng giám đốc Mã, tôi thật sự... Tôi không cố ý đâu, tổng giám đốc Mã. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shì wǒ kàn nǐ shì gè dà xué shēng zuò shì hái suàn zhōu quánVâng. Tôi thấy cậu là sinh viên đại học, làm việc cũng khá chu đáo,

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le nǐ yuán liàng wǒ xíng bù xíngXin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã. Tôi thật sự sai rồi. Ông tha cho tôi được không?

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒngTổng giám đốc Mã, xin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng wǒ bù gǎn fàng kāi wǒ mǎ zǒng wǒ zhēn de bù gǎnSếp Mã, tôi không dám. Buông tôi ra. Sếp Mã, tôi thật sự không dám.

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ dǎ zhè ge diàn huà shén me yì siAnh gọi cho tôi cuộc điện thoại này là có ý gì?

HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào zuò dào nǐ dā yìng guò wǒ men de shìNhưng anh phải làm được việc anh đã hứa với chúng tôi.

HSK 2
0:03s
lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.

HSK 2
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yī xià nín jiàn méi jiàn guò zhè ge nǚ háiXin chào. Xin hỏi cô có thấy cô gái này không?








