Cách dùng "Deja vu就是既视感" (Deja vu jiù shì jì shì gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
Deja vu就是既视感
Deja vu là cảm giác đã từng nhìn thấy,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
nǐ yǒu tīng guò Déjà vu ma
你有听过Déjà vu吗
“Cậu có nghe về deja vu chưa?”
LINE 0222:29
PLAYING SCENEDeja vu jiù shì jì shì gǎn
Deja vu就是既视感
“Deja vu là cảm giác đã từng nhìn thấy,”
LINE 0322:32
shì是
yī一
zhǒng种
sì似
céng曾
xiāng相
shí识
de的
gǎn感
jué觉
“một cảm giác như đã từng quen biết.”
Show Information