Cách dùng "搞不好他就是撞到头啊" (gǎo bù hǎo tā jiù shì zhuàng dào tóu a) trong hội thoại tiếng Trung
搞不好他就是撞到头啊
Biết đâu nó đập trúng đầu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:07
wǒ我
wài外
kē科
la啦
“Tôi là bác sĩ khoa Ngoại mà.”
LINE 0205:08
PLAYING SCENEgǎo搞
bù不
hǎo好
tā他
jiù就
shì是
zhuàng撞
dào到
tóu头
a啊
“Biết đâu nó đập trúng đầu,”
LINE 0305:10
nǎo脑
dài袋
chū出
zhuàng状
kuàng况
a啊
“não có vấn đề gì thì sao?”
Show Information