Cách dùng "以后不会再耽误到民宿的工作了" (yǐ hòu bú huì zài dān wù dào mín sù de gōng zuò le) trong hội thoại tiếng Trung
以后不会再耽误到民宿的工作了
Sau này sẽ không làm ảnh hưởng đến công việc ở homestay nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:46
wǒ我
zì自
jǐ己
de的
wèn问
tí题
wǒ我
huì会
xiǎng想
bàn办
fǎ法
jiě解
jué决
“Vấn đề của cháu, cháu sẽ tự nghĩ cách giải quyết.”
LINE 0216:49
PLAYING SCENEyǐ以
hòu后
bú不
huì会
zài再
dān耽
wù误
dào到
mín民
sù宿
de的
gōng工
zuò作
le了
“Sau này sẽ không làm ảnh hưởng đến công việc ở homestay nữa.”
LINE 0316:58
suàn算
le了
la啦
“Thôi bỏ đi.”
Show Information