Cách dùng "凌奕凯 凌奕凯奶奶 你好 你好 你好" (líng yì kǎi líng yì kǎi nǎi nǎi nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

língkǎi língkǎinǎinǎi hǎo hǎo hǎo

Ling Yikai Bà của Ling Yikai Xin chào, xin chào, xin chào

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:58
hǎo lái le shì ba bà

好 来了是吧 爸

Được rồi Đến rồi đó hả Ba

LINE 0224:00
PLAYING SCENE
líng yì kǎi líng yì kǎi nǎi nǎi nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo

凌奕凯 凌奕凯奶奶 你好 你好 你好

Ling Yikai Bà của Ling Yikai Xin chào, xin chào, xin chào

LINE 0324:03
nǎi nǎi zhè ge shì wǒ bà bà

奶奶 这个是我爸爸

Bà ơi, đây là ba của con

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp24:00
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 1 of 10)
帮我订一下附近法餐厅 晚上七点钟 两个人的位置
HSK 5
0:03s
bāng wǒ dìng yī xià fù jìn fǎ cān tīng wǎn shàng qī diǎn zhōng liǎng gè rén de wèi zhìĐặt cho tôi một nhà hàng Pháp gần đây 7 giờ tối, bàn cho 2 người
你这追星已经追得 了解那么清楚了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhuī xīng yǐ jīng zhuī dé liǎo jiě nà me qīng chǔ leCô mà theo đuổi thần tượng rõ đến mức này rồi cơ à
对偶像的了解 必须得从头发丝到脚趾头
HSK 6
0:03s
duì ǒu xiàng de liǎo jiě bì xū dé cóng tóu fā sī dào jiǎo zhǐ tóuHiểu thần tượng của mình phải từ đầu đến chân
这叫什么铁粉啊 你这叫秀逗
HSK 2
0:03s
zhè jiào shén me tiě fěn a nǐ zhè jiào xiù dòuFan cứng gì mà thế này Cô này là bị điên rồi
所以我们怎么处理她
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men zěn me chǔ lǐ tāVậy chúng ta xử lý cô ta thế nào
先生 看一下 需要点什么花
HSK 3
0:03s
xiān shēng kàn yī xià xū yào diǎn shén me huāThưa anh, anh cần mua hoa gì ạ
好 懂了懂了 先生真是个爽朗大方的人
HSK 7
0:03s
hǎo dǒng le dǒng le xiān shēng zhēn shì gè shuǎng lǎng dà fāng de rénĐược, hiểu rồi hiểu rồi Anh thật là người phóng khoáng hào phóng
要不要再插张卡片 卡片不需要 发票给我开一张吧
HSK 6
0:03s
yào bù yào zài chā zhāng kǎ piàn kǎ piàn bù xū yào fā piào gěi wǒ kāi yī zhāng baAnh có muốn kèm thiệp không ạ Thiệp thì không cần Nhưng cho tôi xin hóa đơn nhé
下次咱们去吃 我说那家面馆
HSK 3
0:03s
xià cì zán men qù chī wǒ shuō nà jiā miàn guǎnLần sau mình đi ăn Cái quán mì tao nói đó
我们林总刚跟宣传团队开完会 很快就下来了
HSK 5
0:03s
wǒ men lín zǒng gāng gēn xuān chuán tuán duì kāi wán huì hěn kuài jiù xià lái leLâm Triển Kiều vừa họp xong với team PR đó, sắp xuống rồi.
何韩老师接老板吃饭去了
HSK 5
0:03s
hé hán lǎo shī jiē lǎo bǎn chī fàn qù leAnh Hà Hàn đi đón sếp ăn cơm rồi.
咱们公司要卖给顶麒网了 这事你知道吧
HSK 3
0:03s
zán men gōng sī yào mài gěi dǐng qí wǎng le zhè shì nǐ zhī dào baCông ty mình sắp bán cho Đỉnh Kỳ rồi. Chị biết chuyện đó chưa?
范叔将成为咱们老板的老板
HSK 5
0:03s
fàn shū jiāng chéng wéi zán men lǎo bǎn de lǎo bǎnBác Phạm sắp thành sếp của sếp mình rồi.
我就是提醒你多个心眼儿
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tí xǐng nǐ duō gè xīn yǎn érTôi chỉ nhắc chị khéo léo hơn một chút thôi.
你这每天跟着老板前前后后 这里那里的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè měi tiān gēn zhe lǎo bǎn qián qián hòu hòu zhè lǐ nà lǐ deChị ngày nào cũng đi theo sếp, chỗ này chỗ kia,
找机会多表现自己 未雨绸缪
HSK 4
0:03s
zhǎo jī huì duō biǎo xiàn zì jǐ wèi yǔ chóu móuthì tranh thủ thể hiện bản thân vào. Phòng xa vẫn hơn.
谢谢不堪一击姐 多提携我 没事
HSK 1
0:03s
xiè xiè bù kān yī jī jiě duō tí xié wǒ méi shìCảm ơn chị Dễ vỡ. Chị nhớ giúp đỡ em nhé. Không có gì.
你这位置挑得不错 外面走过来都能看到咱们
HSK 5
0:03s
nǐ zhè wèi zhì tiāo dé bù cuò wài miàn zǒu guò lái dōu néng kàn dào zán menCậu chọn chỗ ngồi hay đấy Đi từ ngoài vào là thấy mình ngay
你打算要在这儿吃到什么时候
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn yào zài zhè ér chī dào shén me shí hòuCậu định ngồi đây đến bao giờ vậy?
今天我得早点回去给孤烟打电话 他状态不太好
HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ dé zǎo diǎn huí qù gěi gū yān dǎ diàn huà tā zhuàng tài bù tài hǎoHôm nay tôi phải về sớm để gọi cho Cô Yên Cô ấy đang không ổn lắm