Cách dùng "你们是公开的情侣关系 对吧" (nǐ men shì gōng kāi de qíng lǚ guān xì duì ba) trong hội thoại tiếng Trung
你们是公开的情侣关系 对吧
hai người đang là cặp đôi công khai, đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:45
nǐ你
men们
“Hai người...”
LINE 0239:46
PLAYING SCENEnǐ men shì gōng kāi de qíng lǚ guān xì duì ba
你们是公开的情侣关系 对吧
“hai người đang là cặp đôi công khai, đúng không?”
LINE 0339:48
kàn zhe yòu fēi cháng dì hé shì fēi cháng dēng duì ér qiě
看着又非常地合适 非常登对 而且
“Trông rất hợp nhau, rất xứng đôi. Hơn nữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ qù xī nán fēn bù de shì qíng bèi lǜ shī xī wàng wǒ xià gè yuè jiù qùChuyện tôi đến chi nhánh Tây Nam ấy Luật sư Bối muốn tôi đi ngay tháng sau

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
liǎng nián yǐ hòu wǒ yě bù zhī dào wǒ huì rèn shí shuí2 năm sau em cũng không biết mình sẽ quen ai

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yòu sēn gāng bù yě shuō le ma zhè zhǐ shì tā yí gè xiǎo xiǎo de yuàn wàngVừa rồi Hữu Sâm cũng nói rồi đấy thôi Đây chỉ là một ước muốn nhỏ của anh ấy thôi

HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ bǎ tā dàng chéng yí gè yuàn wàng yaEm cũng có thể xem đó là một ước muốn mà

HSK 5
0:03s
liǎng gè rén yǒu gòng tóng de yuàn wàng zǒng bǐ méi yǒu de hǎo shì baHai người có chung một ước muốn Vẫn hơn là không có gì, đúng không

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài duō shǎo rén yīn wèi liǎng dì gōng zuò liǎng biān pǎo dōu shì hěn zhèng chángBây giờ bao nhiêu người làm việc hai nơi cứ đi đi về về Chuyện bình thường mà

HSK 2
0:03s
liǎng qíng xiāng yuè shí qǐ zài cháo zhāo mù mùKhi hai trái tim đã đồng lòng, cần gì phải ngày ngày bên nhau

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng bǎ yā lì quán dōu gěi le zhōu mèiAnh không thể dồn hết áp lực lên Chu Mị như vậy

HSK 6
0:03s
yào shè shēn chǔ dì yòng xīn dì wéi hù hǎo nǐ men liǎng gè rénPhải thấu hiểu và hết lòng Gìn giữ mối quan hệ của hai người

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shì zhè yàng de yòu sēn shì zhǎo wǒ dài kuǎn deChuyện là thế này Hữu Sâm có vay tiền của tôi

HSK 1
0:03s
tā fēi yào gěi nǐ mǎi gè dà de shuō xiǎo de pèi bù shàng nǐAnh ấy nhất quyết phải mua cái to cho em Bảo cái nhỏ không xứng với em

HSK 5
0:03s
wǒ jiù dài tì bèi lǜ shī tí qián yù zhī le gōng zī gěi tāThay mặt luật sư Bối Tôi đã ứng trước lương cho anh ấy

HSK 4
0:03s
nǐ bú yào gēn wǒ wán shén me wǒ bù dā yìng nǐ jiù bù qǐ lái de yóu xìĐừng có chơi trò anh không đồng ý thì không đứng dậy với tôi

HSK 6
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng ràng bèi tài tài gēn bèi lǜ shī zuò yí gè jiàn zhèng rén maBan đầu tôi định để bà Bối và luật sư Bối làm người chứng kiến mà.