Cách dùng "你能告诉她我去西南分部的意义" (nǐ néng gào sù tā wǒ qù xī nán fēn bù de yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
你能告诉她我去西南分部的意义
anh có thể nói với cô ấy ý nghĩa của chuyến đi này
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
wǒ我
de的
lǎo老
shī师
“là người dẫn dắt tôi,”
LINE 0229:09
PLAYING SCENEnǐ你
néng能
gào告
sù诉
tā她
wǒ我
qù去
xī西
nán南
fēn分
bù部
de的
yì意
yì义
“anh có thể nói với cô ấy ý nghĩa của chuyến đi này”
LINE 0329:12
nǐ你
yě也
néng能
gēn跟
tā她
shuō说
“Anh cũng có thể nói với cô ấy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ qù xī nán fēn bù de shì qíng bèi lǜ shī xī wàng wǒ xià gè yuè jiù qùChuyện tôi đến chi nhánh Tây Nam ấy Luật sư Bối muốn tôi đi ngay tháng sau

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
liǎng nián yǐ hòu wǒ yě bù zhī dào wǒ huì rèn shí shuí2 năm sau em cũng không biết mình sẽ quen ai

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yòu sēn gāng bù yě shuō le ma zhè zhǐ shì tā yí gè xiǎo xiǎo de yuàn wàngVừa rồi Hữu Sâm cũng nói rồi đấy thôi Đây chỉ là một ước muốn nhỏ của anh ấy thôi

HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ bǎ tā dàng chéng yí gè yuàn wàng yaEm cũng có thể xem đó là một ước muốn mà

HSK 5
0:03s
liǎng gè rén yǒu gòng tóng de yuàn wàng zǒng bǐ méi yǒu de hǎo shì baHai người có chung một ước muốn Vẫn hơn là không có gì, đúng không

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài duō shǎo rén yīn wèi liǎng dì gōng zuò liǎng biān pǎo dōu shì hěn zhèng chángBây giờ bao nhiêu người làm việc hai nơi cứ đi đi về về Chuyện bình thường mà

HSK 2
0:03s
liǎng qíng xiāng yuè shí qǐ zài cháo zhāo mù mùKhi hai trái tim đã đồng lòng, cần gì phải ngày ngày bên nhau

HSK 4
0:03s
nǐ bù néng bǎ yā lì quán dōu gěi le zhōu mèiAnh không thể dồn hết áp lực lên Chu Mị như vậy

HSK 6
0:03s
yào shè shēn chǔ dì yòng xīn dì wéi hù hǎo nǐ men liǎng gè rénPhải thấu hiểu và hết lòng Gìn giữ mối quan hệ của hai người

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shì zhè yàng de yòu sēn shì zhǎo wǒ dài kuǎn deChuyện là thế này Hữu Sâm có vay tiền của tôi

HSK 1
0:03s
tā fēi yào gěi nǐ mǎi gè dà de shuō xiǎo de pèi bù shàng nǐAnh ấy nhất quyết phải mua cái to cho em Bảo cái nhỏ không xứng với em

HSK 5
0:03s
wǒ jiù dài tì bèi lǜ shī tí qián yù zhī le gōng zī gěi tāThay mặt luật sư Bối Tôi đã ứng trước lương cho anh ấy

HSK 4
0:03s
nǐ bú yào gēn wǒ wán shén me wǒ bù dā yìng nǐ jiù bù qǐ lái de yóu xìĐừng có chơi trò anh không đồng ý thì không đứng dậy với tôi

HSK 6
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng ràng bèi tài tài gēn bèi lǜ shī zuò yí gè jiàn zhèng rén maBan đầu tôi định để bà Bối và luật sư Bối làm người chứng kiến mà.

HSK 4
0:03s
bèi lǜ shī yě fàng xīn wǒ qù chéng dū gōng zuòluật sư Bối cũng yên tâm cho tôi lên Thành Đô làm việc.