Cách dùng "你通知他们可以炒菜了 好" (nǐ tōng zhī tā men kě yǐ chǎo cài le hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你通知他们可以炒菜了 好
Cháu báo bếp bắt đầu nấu đi Được
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:32
tā她
mā妈
mā妈
má麻
jiāng将
mǎ马
shàng上
jiù就
jié结
shù束
le了
jiù就
guò过
lái来
“Mẹ cô ấy đánh xong ván là qua ngay”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEnǐ tōng zhī tā men kě yǐ chǎo cài le hǎo
你通知他们可以炒菜了 好
“Cháu báo bếp bắt đầu nấu đi Được”
LINE 0324:38
nà那
ge个
“Ờ mà này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s
bāng wǒ dìng yī xià fù jìn fǎ cān tīng wǎn shàng qī diǎn zhōng liǎng gè rén de wèi zhìĐặt cho tôi một nhà hàng Pháp gần đây 7 giờ tối, bàn cho 2 người

HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhuī xīng yǐ jīng zhuī dé liǎo jiě nà me qīng chǔ leCô mà theo đuổi thần tượng rõ đến mức này rồi cơ à

HSK 6
0:03s
duì ǒu xiàng de liǎo jiě bì xū dé cóng tóu fā sī dào jiǎo zhǐ tóuHiểu thần tượng của mình phải từ đầu đến chân

HSK 2
0:03s
zhè jiào shén me tiě fěn a nǐ zhè jiào xiù dòuFan cứng gì mà thế này Cô này là bị điên rồi

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎo dǒng le dǒng le xiān shēng zhēn shì gè shuǎng lǎng dà fāng de rénĐược, hiểu rồi hiểu rồi Anh thật là người phóng khoáng hào phóng

HSK 6
0:03s
yào bù yào zài chā zhāng kǎ piàn kǎ piàn bù xū yào fā piào gěi wǒ kāi yī zhāng baAnh có muốn kèm thiệp không ạ Thiệp thì không cần Nhưng cho tôi xin hóa đơn nhé

HSK 3
0:03s
xià cì zán men qù chī wǒ shuō nà jiā miàn guǎnLần sau mình đi ăn Cái quán mì tao nói đó

HSK 5
0:03s
wǒ men lín zǒng gāng gēn xuān chuán tuán duì kāi wán huì hěn kuài jiù xià lái leLâm Triển Kiều vừa họp xong với team PR đó, sắp xuống rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zán men gōng sī yào mài gěi dǐng qí wǎng le zhè shì nǐ zhī dào baCông ty mình sắp bán cho Đỉnh Kỳ rồi. Chị biết chuyện đó chưa?

HSK 5
0:03s
fàn shū jiāng chéng wéi zán men lǎo bǎn de lǎo bǎnBác Phạm sắp thành sếp của sếp mình rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè měi tiān gēn zhe lǎo bǎn qián qián hòu hòu zhè lǐ nà lǐ deChị ngày nào cũng đi theo sếp, chỗ này chỗ kia,

HSK 4
0:03s
zhǎo jī huì duō biǎo xiàn zì jǐ wèi yǔ chóu móuthì tranh thủ thể hiện bản thân vào. Phòng xa vẫn hơn.

HSK 1
0:03s
xiè xiè bù kān yī jī jiě duō tí xié wǒ méi shìCảm ơn chị Dễ vỡ. Chị nhớ giúp đỡ em nhé. Không có gì.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wèi zhì tiāo dé bù cuò wài miàn zǒu guò lái dōu néng kàn dào zán menCậu chọn chỗ ngồi hay đấy Đi từ ngoài vào là thấy mình ngay

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ dé zǎo diǎn huí qù gěi gū yān dǎ diàn huà tā zhuàng tài bù tài hǎoHôm nay tôi phải về sớm để gọi cho Cô Yên Cô ấy đang không ổn lắm