Cách dùng "我把医保卡什么的都给她了" (wǒ bǎ yī bǎo kǎ shén me de dōu gěi tā le) trong hội thoại tiếng Trung
我把医保卡什么的都给她了
Bà đã giao thẻ bảo hiểm y tế và mọi thứ cho cô ấy hết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:11
jiù就
tā她
bāng帮
wǒ我
qù去
lǐng领
“cô ấy sẽ đi lấy giúp bà.”
LINE 0230:13
PLAYING SCENEwǒ我
bǎ把
yī医
bǎo保
kǎ卡
shén什
me么
de的
dōu都
gěi给
tā她
le了
“Bà đã giao thẻ bảo hiểm y tế và mọi thứ cho cô ấy hết rồi.”
LINE 0330:17
wǒ我
yào要
yòng用
ne呢
jiù就
zhǎo找
tā她
le了
“Khi nào cần thì bà tìm cô ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ hái yào yóu yù wǒ shì qù hái shì bù qùtôi vẫn còn phân vân không biết có nên đi hay không.

HSK 4
0:03s
què shí shì yí gè fēi cháng yōu xiù de qián lì gǔthực sự là một cổ phiếu tiềm năng rất xuất sắc.

HSK 6
0:03s
wǒ dāng nián jià gěi bèi lǜ shī de shí hòu bèi lǜ shī hái méi yǒu tā yōu xiù neHồi tôi lấy luật sư Bối, luật sư Bối còn chưa xuất sắc bằng anh ấy đâu.

HSK 3
0:03s
liǎng nián yǐ hòu biàn guà de bú shì wǒ ér shì zhāng yòu sēnhai năm sau người thay lòng không phải là tôi mà là Trương Hữu Sâm?

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiàn zài yīng gāi bǎ zhè ge jiè zhǐ shōu leVậy bây giờ tôi nên cất cái nhẫn này đi

HSK 7
0:03s
wǒ hái zhēn shì má fán bù zhī dào zhǎo shuí qù netôi thực sự rất phiền không biết tìm ai đây.

HSK 4
0:03s
nà bèi lǜ shī qiān xiàn dā qiáo wǒ hé zhāng yòu sēnVậy luật sư Bối mai mối tôi với Trương Hữu Sâm

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men shì gōng kāi de qíng lǚ guān xì duì bahai người đang là cặp đôi công khai, đúng không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào mǎi zhè me dà de zuàn jièanh không cần phải mua nhẫn kim cương to như vậy.

HSK 4
0:03s
wǒ dá bù dā yìng nǐ hé zuàn jiè dà xiǎo méi yǒu guān xìTôi có đồng ý hay không không liên quan gì đến kích thước chiếc nhẫn.