Cách dùng "楼下着火了" (lóu xià zháo huǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

lóuxiàzháohuǒle

Tầng dưới cháy rồi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
41:22
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么了zěn me leChuyện gì thế
2楼下着火了lóu xià zháo huǒ leTầng dưới cháy rồi
3爆炸了bào zhà leNổ rồi

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 8 of 10)
离婚协议准备好了 看看还有什么要补充的
HSK 5
0:03s
lí hūn xié yì zhǔn bèi hǎo le kàn kàn hái yǒu shén me yào bǔ chōng deHợp đồng ly hôn đã chuẩn bị xong rồi. Xem còn cần bổ sung gì không.

我给你打个预防针啊 法院判离的可能性
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ dǎ gè yù fáng zhēn a fǎ yuàn pàn lí de kě néng xìngTôi nói trước cho bạn biết nhé. Khả năng tòa án xử cho ly hôn

他又不愿离的情况下 法院几乎不可能判离
HSK 7
0:03s
tā yòu bù yuàn lí de qíng kuàng xià fǎ yuàn jī hū bù kě néng pàn líTrong khi anh ta lại không muốn ly hôn, tòa gần như không thể xử cho ly hôn đâu.

不 重点二 告他
HSK 7
0:03s
bù zhòng diǎn èr gào tāKhông. Trọng tâm hai: kiện anh ta.

任小名 离婚是一个很漫长的过程
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng lí hūn shì yí gè hěn màn cháng de guò chéngNhậm Tiểu Danh ơi, ly hôn là một quá trình rất dài đấy.

你知道刘潇然 一直在树立好先生人设
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào liú xiāo rán yì zhí zài shù lì hǎo xiān shēng rén shèBạn biết Lưu Tiêu Nhiên chứ, anh ta luôn xây dựng hình ảnh người chồng tốt.

你这样高调跟他离婚 不就等于站在了好的对立面
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng gāo diào gēn tā lí hūn bù jiù děng yú zhàn zài le hǎo de duì lì miànBạn ầm ĩ đòi ly hôn với anh ta như vậy chẳng phải là đang đứng về phía đối lập sao?

马蜂窝一捅 叮你满头包
HSK 7
0:03s
mǎ fēng wō yī tǒng dīng nǐ mǎn tóu bāoChọc vào tổ ong bắp cày, chúng đốt cho đầu bạn sưng vù.

有些时候以毒攻毒才能救命
HSK 6
0:03s
yǒu xiē shí hòu yǐ dú gōng dú cái néng jiù mìngĐôi khi lấy độc trị độc mới cứu được mạng người.

也就是我 愿意接你这两个必输的官司
HSK 7
0:03s
yě jiù shì wǒ yuàn yì jiē nǐ zhè liǎng gè bì shū de guān sīChỉ có tôi thôi đấy, mới chịu nhận hai vụ kiện thua chắc của bạn.

挺时髦 好看 好看 挺好看
HSK 7
0:03s
tǐng shí máo hǎo kàn hǎo kàn tǐng hǎo kànTrông hợp mốt đấy Đẹp lắm, đẹp lắm Trông đẹp thật

不买了 便宜点呗 可以便宜 何宇穹
HSK 1
0:03s
bù mǎi le pián yi diǎn bei kě yǐ pián yi hé yǔ qióngThôi không mua nữa Bớt chút đi nào Được, bớt được Hà Vũ Khung

这件咋卖 这件你穿不了
HSK 1
0:03s
zhè jiàn zǎ mài zhè jiàn nǐ chuān bù liǎoCái này bán bao nhiêu vậy Cái này bạn mặc không vừa đâu

瞧一瞧 看一看了啊 毛衣
HSK 6
0:03s
qiáo yī qiáo kàn yī kàn le a máo yīXem đi nào, lại xem đi Áo len đây

便宜点下不去 主要你看这纯毛衣 三十吧
HSK 6
0:03s
pián yi diǎn xià bù qù zhǔ yào nǐ kàn zhè chún máo yī sān shí baRẻ hơn nữa thì không được đâu Chủ yếu là bạn xem, áo len nguyên chất đấy Ba mươi thôi nhé

好嘞 谢谢啊 穿得好下回再来啊 你啥意思呀
HSK 5
0:03s
hǎo lei xiè xiè a chuān dé hǎo xià huí zài lái a nǐ shá yì si yaĐược rồi, cảm ơn nhé Mặc vừa lần sau lại ghé nhé Ý bạn là sao vậy

现在赚着钱呢 哪有功夫搭理你
HSK 4
0:03s
xiàn zài zhuàn zhe qián ne nǎ yǒu gōng fū dā lǐ nǐĐang kiếm tiền đây Rảnh đâu mà để ý đến bạn

现在很需要钱 没功夫扯闲篇
HSK 7
0:03s
xiàn zài hěn xū yào qián méi gōng fu chě xián piānBây giờ đang cần tiền lắm Không có thời gian tán gẫu đâu

我是顾客 你没时间搭理顾客吗
HSK 4
0:03s
wǒ shì gù kè nǐ méi shí jiān dā lǐ gù kè maTôi là khách hàng đây Bạn không có thời gian tiếp khách à

这双鞋多少钱 这儿没你能穿的 你走吧
HSK 3
0:03s
zhè shuāng xié duō shǎo qián zhè ér méi nǐ néng chuān de nǐ zǒu baĐôi giày này bao nhiêu tiền Ở đây không có cái nào vừa với bạn đâu Bạn đi đi