Cách dùng "放不下的人和事" (fàng bù xià de rén hé shì) trong hội thoại tiếng Trung
放不下的人和事
khiến tôi không nỡ buông bỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
xiàn现
zài在
wǒ我
yǒu有
hěn很
duō多
shě舍
bù不
dé得
“Bây giờ có rất nhiều chuyện và người”
LINE 0215:24
PLAYING SCENEfàng放
bù不
xià下
de的
rén人
hé和
shì事
“khiến tôi không nỡ buông bỏ.”
LINE 0315:44
fǎn zhèng wǒ men yì zhí dōu shì bèi pāo qì de rén
反正 我们一直都是被抛弃的人
“[Dù gì] [chúng em bị bỏ rơi hoài]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.