Cách dùng "放不下的人和事" (fàng bù xià de rén hé shì) trong hội thoại tiếng Trung
放不下的人和事
khiến tôi không nỡ buông bỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
xiàn现
zài在
wǒ我
yǒu有
hěn很
duō多
shě舍
bù不
dé得
“Bây giờ có rất nhiều chuyện và người”
LINE 0215:24
PLAYING SCENEfàng放
bù不
xià下
de的
rén人
hé和
shì事
“khiến tôi không nỡ buông bỏ.”
LINE 0315:44
fǎn zhèng wǒ men yì zhí dōu shì bèi pāo qì de rén
反正 我们一直都是被抛弃的人
“[Dù gì] [chúng em bị bỏ rơi hoài]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s