Cách dùng "是没法理解别人的答案的" (shì méi fǎ lǐ jiě bié rén de dá àn de) trong hội thoại tiếng Trung
是没法理解别人的答案的
thì không thể hiểu được câu trả lời của người khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:50
yí一
gè个
zì自
jǐ己
méi没
yǒu有
dá答
àn案
de的
rén人
“Một người không có câu trả lời của riêng mình”
LINE 0209:54
PLAYING SCENEshì是
méi没
fǎ法
lǐ理
jiě解
bié别
rén人
de的
dá答
àn案
de的
“thì không thể hiểu được câu trả lời của người khác.”
LINE 0310:29
bāng wǒ kàn xià dōng xī jiǔ shí fēn zhōng zhī hòu hǎn wǒ
帮我看下东西 九十分钟之后喊我
“Trông đồ hộ tôi một lát. Chín mươi phút sau gọi tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.