Cách dùng "刚才发生的事情" (gāng cái fā shēng de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
刚才发生的事情
gāng cái fā shēng de shì qíng
Anh không được kể với ai
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:59
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 整点 | zhěng diǎn | Làm tí đi. |
| 2▶ | 刚才发生的事情 | gāng cái fā shēng de shì qíng | Anh không được kể với ai |
| 3 | 你不许往外说出去 不然 | nǐ bù xǔ wǎng wài shuō chū qù bù rán | chuyện vừa xảy ra. Nếu không |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè néng chá chū shén me nǐ nà ér hái yǒu méi yǒu duō de qián zài gěi wǒ diǎnChơi cái này thì điều tra được gì? Anh còn nhiều tiền không? Cho tôi một ít.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
huò zhě shuō shén me dōng xī tū rán xiāo shī le zhè xiē dōu suànhoặc là vật gì đó đột nhiên biến mất ấy. Cứ mấy chuyện đó là được.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
děng dào zài cì kāi chuán de shí hòu jiù tū rán xiāo shī bú jiàn leNhưng đến khi thuyền nhổ neo thì tự nhiên biến mất tiêu.

HSK 5
0:03s
sòng cāi zhè ge rén a xiāo shī dé fēi cháng qí guàiCái thằng Tống Sai này biến mất rất kỳ lạ.

HSK 7
0:03s
lǐ miàn yī píng yī píng de zhuāng de dōu shì cāng yíng cāng yíng duì duì duìBên trong chứa đầy chai lọ, trong lọ toàn là ruồi nhặng. Ruồi nhặng? Đúng, đúng.

HSK 5
0:03s
zhè jù shuō a shì sòng cāi xiāo shī zhī qián zì jǐ zài chuán shàng zhuā deThấy bảo là trước khi mất tích, Tống Sai tự bắt được ở trên thuyền.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā shén me shí hòu diū de ya yě jiù jǐ tiān qián dà gài qī yuè chū baCậu ta mất tích lúc nào? Cũng mới mấy ngày trước thôi. Chắc là tầm đầu tháng bảy.

HSK 1
0:03s
zhù nǎ ge fáng jiān nǐ men zhī dào ma wǒ zhī dàoAnh có biết cậu ta ở phòng nào không? Tôi biết.

HSK 7
0:03s
nán dào sòng cāi zài yòng cāng yíng chuán bō huáng hūn cǎo dú[Lẽ nào Tống Sai dùng ruồi để phát tán độc cỏ Hoàng Hôn?]

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nà shén me nǐ men màn màn kàn wǒ xiān zǒu leThôi thì các cậu cứ từ từ mà xem. Tôi đi trước nhé.

HSK 6
0:03s
kě yǐ lǐng pǔ tōng rén sān nián de xīn shuǐ mabằng ba năm tiền lương của một người bình thường không?

HSK 7
0:03s