Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "蛇 有这么大的蛇吗" (shé yǒu zhè me dà de shé ma) trong hội thoại tiếng Trung

蛇 有这么大的蛇吗

shé yǒu zhè me dà de shé ma

Rắn sao? Có con rắn nào lớn vậy sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:07
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看上去像是蛇 不是kàn shàng qù xiàng shì shé bú shìTrông có vẻ giống như rắn. Ơ.
2蛇 有这么大的蛇吗shé yǒu zhè me dà de shé maRắn sao? Có con rắn nào lớn vậy sao?
3你就当真的听吧nǐ jiù dàng zhēn de tīng baAnh cứ tạm coi là thật đi.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 1 of 6)
烟味会影响我的判断
HSK 4
0:03s
yān wèi huì yǐng xiǎng wǒ de pàn duàn[mùi thuốc lá ảnh hưởng đến phán đoán của tôi.]
这能查出什么 你那儿还有没有多的钱 再给我点
HSK 1
0:03s
zhè néng chá chū shén me nǐ nà ér hái yǒu méi yǒu duō de qián zài gěi wǒ diǎnChơi cái này thì điều tra được gì? Anh còn nhiều tiền không? Cho tôi một ít.
人吃了什么坏东西
HSK 2
0:03s
rén chī le shén me huài dōng xiai ăn phải thứ gì bị hỏng,
或者说什么东西突然消失了 这些都算
HSK 5
0:03s
huò zhě shuō shén me dōng xī tū rán xiāo shī le zhè xiē dōu suànhoặc là vật gì đó đột nhiên biến mất ấy. Cứ mấy chuyện đó là được.
我这儿还真有件事
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ér hái zhēn yǒu jiàn shìTôi biết một chuyện
但是不是东西 是人 算吗
HSK 4
0:03s
dàn shì bú shì dōng xī shì rén suàn manhưng không phải đồ vật, là người, có nghe không?
算算算 这个人啊 叫宋猜
HSK 4
0:03s
suàn suàn suàn zhè ge rén a jiào sòng cāiNghe, nghe chứ. Người này tên là Tống Sai,
等到再次开船的时候 就突然消失不见了
HSK 5
0:03s
děng dào zài cì kāi chuán de shí hòu jiù tū rán xiāo shī bú jiàn leNhưng đến khi thuyền nhổ neo thì tự nhiên biến mất tiêu.
宋猜这个人啊 消失得非常奇怪
HSK 5
0:03s
sòng cāi zhè ge rén a xiāo shī dé fēi cháng qí guàiCái thằng Tống Sai này biến mất rất kỳ lạ.
里面一瓶一瓶的 装的都是苍蝇 苍蝇 对对对
HSK 7
0:03s
lǐ miàn yī píng yī píng de zhuāng de dōu shì cāng yíng cāng yíng duì duì duìBên trong chứa đầy chai lọ, trong lọ toàn là ruồi nhặng. Ruồi nhặng? Đúng, đúng.
这据说啊 是宋猜消失之前自己在船上抓的
HSK 5
0:03s
zhè jù shuō a shì sòng cāi xiāo shī zhī qián zì jǐ zài chuán shàng zhuā deThấy bảo là trước khi mất tích, Tống Sai tự bắt được ở trên thuyền.
经常鬼鬼祟祟地跑出去
HSK 2
0:03s
jīng cháng guǐ guǐ suì suì dì pǎo chū qùthường xuyên lén lút ra ngoài.
大概就是去抓苍蝇
HSK 7
0:03s
dà gài jiù shì qù zhuā cāng yíngChắc là đi bắt ruồi.
他什么时候丢的呀 也就几天前 大概七月初吧
HSK 5
0:03s
tā shén me shí hòu diū de ya yě jiù jǐ tiān qián dà gài qī yuè chū baCậu ta mất tích lúc nào? Cũng mới mấy ngày trước thôi. Chắc là tầm đầu tháng bảy.
住哪个房间 你们知道吗 我知道
HSK 1
0:03s
zhù nǎ ge fáng jiān nǐ men zhī dào ma wǒ zhī dàoAnh có biết cậu ta ở phòng nào không? Tôi biết.
难道宋猜在用苍蝇传播黄昏草毒
HSK 7
0:03s
nán dào sòng cāi zài yòng cāng yíng chuán bō huáng hūn cǎo dú[Lẽ nào Tống Sai dùng ruồi để phát tán độc cỏ Hoàng Hôn?]
苍蝇 早扔了
HSK 7
0:03s
cāng yíng zǎo rēng leRuồi... Vứt lâu rồi.
那什么 你们慢慢看 我先走了
HSK 3
0:03s
nà shén me nǐ men màn màn kàn wǒ xiān zǒu leThôi thì các cậu cứ từ từ mà xem. Tôi đi trước nhé.
可以领普通人三年的薪水吗
HSK 6
0:03s
kě yǐ lǐng pǔ tōng rén sān nián de xīn shuǐ mabằng ba năm tiền lương của một người bình thường không?
苍蝇可以传播细菌对吧 对
HSK 7
0:03s
cāng yíng kě yǐ chuán bō xì jūn duì ba duìRuồi có thể truyền vi khuẩn đúng không? Đúng.