Cách dùng "却插手主家的家事" (què chā shǒu zhǔ jiā de jiā shì) trong hội thoại tiếng Trung
却插手主家的家事
lại nhúng tay vào chuyện của nhà tổ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是墨坊管事 | tā shì mò fāng guǎn shì | ông ấy là quản sự phường mực |
| 2▶ | 却插手主家的家事 | què chā shǒu zhǔ jiā de jiā shì | lại nhúng tay vào chuyện của nhà tổ, |
| 3 | 纠集 这么多的工人 | jiū jí zhè me duō de gōng rén | tập hợp nhiều thợ làm mực như vậy |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
zǎo gè bàn yuè xīng xǔ hái néng liú shàng yī piànsớm hơn nửa tháng thì có lẽ còn giữ được một mảnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng zhǐ wàng gòng mò jìng xuǎn lechỉ có thể trông chờ vào đợt tuyển chọn mực tiến cống.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ duō shǎo chī liǎng kǒu a wǒ ràng nǐ ná zǒuÍt nhiều gì thì chàng cũng ăn chút đi chứ. Ta bảo mang đi đi cơ mà.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s












