Cách dùng "咋了 咋了" (zǎ le zǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
咋了 咋了
Sao vậy? Sao vậy?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
23:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我刚去松场摘了些回来 才晚了些时间 | suǒ yǐ wǒ gāng qù sōng chǎng zhāi le xiē huí lái cái wǎn le xiē shí jiān | Nên ta vừa đến rừng thông hái một ít mới mất tí thời gian. |
| 2▶ | 咋了 咋了 | zǎ le zǎ le | Sao vậy? Sao vậy? |
| 3 | 鱼头 | yú tóu | Đầu cá. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ gèng bù xiǎng zài chóng fù zhè xiē è mèng leTa cũng không muốn gặp lại những cơn ác mộng ấy nữa.

HSK 5
0:03s
zài wèi lái yě yí dìng huì shì dà míng de dì yī zhì mò shīvẫn nhất định sẽ trở thành bậc thầy làm mực số một Đại Minh.

HSK 3
0:03s
dōu xiǎo de wǒ lǐ zhēn de míng hào wǒ xiāng xìn nǐbiết tên của Lý Trinh này. Ta tin muội.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì dì yí gè méi yǒu quàn wǒ qù cān jiā gòng mò de rénNgài là người đầu tiên không khuyên ta tham gia ứng tuyển mực tiến cống.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiàng lái dōu xiāng xìn wǒ zì jǐ de yǎn guāng dàn xiàn zàiTa luôn tin vào mắt mình. Nhưng bây giờ

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tóu gěi xiǎo lǐ mò fāng de qián dìng rán bú huì chè chū deNên ta sẽ không rút lại số tiền đã đầu tư vào phường mực Tiểu Lý.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s








