Cách dùng "跟我回去 在那干吗" (gēn wǒ huí qù zài nà gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
跟我回去 在那干吗
Về với tớ đi. Ở đó làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 文静 | wén jìng | Văn Tĩnh. |
| 2▶ | 跟我回去 在那干吗 | gēn wǒ huí qù zài nà gàn má | Về với tớ đi. Ở đó làm gì? |
| 3 | 我这辈子最后一天 | wǒ zhè bèi zi zuì hòu yī tiān | Ngày cuối cùng của cuộc đời tớ, |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ yí gè rén līn nà me duō qián zài lù shàng yě bù ān quánAnh một mình mang nhiều tiền như vậy. Đi trên đường cũng không an toàn.

HSK 3
0:03s
yí gè rén dài zhè me duō qián shì bù ān quánMột mình mang nhiều tiền như vậy đúng là không an toàn.

HSK 6
0:03s
nà nín péi zhe wǒ wǒ tà shí shì baVậy anh đi cùng tôi nhé. Tôi cũng yên tâm hơn. Phải không?

HSK 5
0:03s
zhǎo dào zhèng jù le zhǔn bèi zhuā bǔ chéng xiǎo dōng zhī dào leTìm thấy chứng cứ rồi. Chuẩn bị bắt giữ Trình Tiểu Đông. Biết rồi.

HSK 2
0:03s
rén cóng nà ge yī yuàn hòu mén pǎo le chéng kěnHắn chạy từ cửa sau bệnh viện rồi. Trình Khẩn.

HSK 4
0:03s
wǒ tóng shì zài dān wèi mén kǒu děng nǐ le néng shuō qīng chǔ shì ba néngĐồng nghiệp của tôi đang đợi cô ở cổng cơ quan. Có thể nói rõ được phải không? Được.

HSK 4
0:03s
nǐ jiàn dào xiǎo yǎ yǐ hòu hǎo hǎo shuōSau khi gặp Hiểu Nhã, chị hãy nói chuyện tử tế nhé.

HSK 4
0:03s
zhù yì ān quán zhī dào wǒ dé xiān néng zhǎo zháo tā gǎn jǐn qù baChú ý an toàn. Biết rồi. Tôi phải tìm được cô ấy trước đã. Mau đi đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ dì yī pī zài lǐ xiǎo yǎ péng yǒu quān lǐ mǎi jiǎn féi yào de rén zhǎo chū láitìm những người đầu tiên trong vòng bạn bè của Lý Hiểu Nhã mua thuốc giảm cân ra,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
liǎng gè mǎ tóu nǐ yí gè rén kěn dìng bù xíngCó hai bến tàu. Một mình cô chắc chắn không được.

HSK 7
0:03s
wǒ jiào zhāng yán tā men qù zhī yuán nǐ hǎoTôi sẽ gọi Trương Nham và họ đến hỗ trợ cô. Vâng.

HSK 6
0:03s
wáng píng gěi wáng píng yě zuò yī xià jiǎn cè baVương Bình. Cũng làm xét nghiệm cho Vương Bình đi ạ.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù suí biàn zhuǎn zhuǎn wǒ gěi nǐ yī qiān kuài qián xíng bùBác cứ đi một vòng thôi. Tôi đưa bác một nghìn tệ được không?


