Cách dùng "跟我回去 在那干吗" (gēn wǒ huí qù zài nà gàn má) trong hội thoại tiếng Trung

gēnhuí zàigàn

Về với tớ đi. Ở đó làm gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1文静wén jìngVăn Tĩnh.
2跟我回去 在那干吗gēn wǒ huí qù zài nà gàn máVề với tớ đi. Ở đó làm gì?
3我这辈子最后一天wǒ zhè bèi zi zuì hòu yī tiānNgày cuối cùng của cuộc đời tớ,

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 4 of 6)
你把她丢了不行吗
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ tā diū le bù xíng maAnh vứt nó đi không được à?

她就能证明 所有的毒品都在我们这儿
HSK 7
0:03s
tā jiù néng zhèng míng suǒ yǒu de dú pǐn dōu zài wǒ men zhè érNó có thể chứng minh. Tất cả ma túy đều ở chỗ chúng ta.

她必须死 我们
HSK 4
0:03s
tā bì xū sǐ wǒ menNó phải chết. Chúng ta.

杀人就不是罪了吗 赌一下呗
HSK 7
0:03s
shā rén jiù bú shì zuì le ma dǔ yī xià beiGiết người không phải là tội ác sao? Cược một ván đi.

你跟李晓雅不都爱赌吗
HSK 7
0:03s
nǐ gēn lǐ xiǎo yǎ bù dōu ài dǔ maAnh với Lý Hiểu Nhã không phải đều thích cờ bạc sao?

就这几天 害了多少人啊
HSK 6
0:03s
jiù zhè jǐ tiān hài le duō shǎo rén aChỉ trong mấy ngày này. Đã hại bao nhiêu người rồi.

我们的良心已经让狗吃了
HSK 7
0:03s
wǒ men de liáng xīn yǐ jīng ràng gǒu chī leLương tâm của chúng ta đã bị chó ăn rồi.

在村口小卖部停一下
HSK 4
0:03s
zài cūn kǒu xiǎo mài bù tíng yī xiàDừng ở tiệm tạp hóa đầu làng một lát.

现在去一趟李晓雅老宅
HSK 4
0:03s
xiàn zài qù yī tàng lǐ xiǎo yǎ lǎo zháiBây giờ đến nhà cũ của Lý Hiểu Nhã một chuyến.

有可能去那里找李晓雅
HSK 2
0:03s
yǒu kě néng qù nà lǐ zhǎo lǐ xiǎo yǎCó khả năng đến đó tìm Lý Hiểu Nhã.

找了吗 都找过了 没有 那咱就查一下
HSK 3
0:03s
zhǎo le ma dōu zhǎo guò le méi yǒu nà zán jiù chá yī xiàTìm chưa? Tìm hết rồi. Không có. Vậy chúng ta kiểm tra thử xem.

所有十二米以上的船只 出海都要报告
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu shí èr mǐ yǐ shàng de chuán zhī chū hǎi dōu yào bào gàoTất cả các tàu thuyền trên mười hai mét. Khi ra khơi đều phải báo cáo.

暂时没有问题 行 待会要不我先上你们海警船
HSK 4
0:03s
zàn shí méi yǒu wèn tí xíng dài huì yào bù wǒ xiān shàng nǐ men hǎi jǐng chuánTạm thời không có vấn đề gì. Được. Lát nữa hay là tôi lên tàu cảnh sát biển của các anh trước.

咱就附近搜罗一下 看有没有可疑的小型船只
HSK 7
0:03s
zán jiù fù jìn sōu luó yī xià kàn yǒu méi yǒu kě yí de xiǎo xíng chuán zhīChúng ta tìm kiếm xung quanh một chút. Xem có tàu thuyền nhỏ nào đáng ngờ không.

我刚刚查了 所有中大型船只的出海报告 没有异常
HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng chá le suǒ yǒu zhōng dà xíng chuán zhī de chū hǎi bào gào méi yǒu yì chángTôi vừa kiểm tra rồi. Báo cáo ra khơi của tất cả các tàu thuyền vừa và lớn. Không có gì bất thường.

能不能再离海岸线远一点
HSK 2
0:03s
néng bù néng zài lí hǎi àn xiàn yuǎn yì diǎnCó thể đi xa bờ biển hơn một chút được không?

你们谁呀 怎么在我家里啊
HSK 5
0:03s
nǐ men shuí ya zěn me zài wǒ jiā lǐ aCác người là ai? Sao lại ở trong nhà tôi?

爸爸你怎么了
HSK 1
0:03s
bà bà nǐ zěn me leBố ơi, bố sao thế ạ?

做坏事好难呐
HSK 3
0:03s
zuò huài shì hǎo nán nàLàm chuyện xấu thật khó.

小鱼姐姐的事情呢 我还是要答应你
HSK 4
0:03s
xiǎo yú jiě jiě de shì qíng ne wǒ hái shì yào dā yìng nǐChuyện của chị Tiểu Ngư. Bố vẫn sẽ hứa với con.