Cách dùng "跟我回去 在那干吗" (gēn wǒ huí qù zài nà gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
跟我回去 在那干吗
Về với tớ đi. Ở đó làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 文静 | wén jìng | Văn Tĩnh. |
| 2▶ | 跟我回去 在那干吗 | gēn wǒ huí qù zài nà gàn má | Về với tớ đi. Ở đó làm gì? |
| 3 | 我这辈子最后一天 | wǒ zhè bèi zi zuì hòu yī tiān | Ngày cuối cùng của cuộc đời tớ, |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
tā jiù néng zhèng míng suǒ yǒu de dú pǐn dōu zài wǒ men zhè érNó có thể chứng minh. Tất cả ma túy đều ở chỗ chúng ta.

HSK 7
0:03s
shā rén jiù bú shì zuì le ma dǔ yī xià beiGiết người không phải là tội ác sao? Cược một ván đi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǎo le ma dōu zhǎo guò le méi yǒu nà zán jiù chá yī xiàTìm chưa? Tìm hết rồi. Không có. Vậy chúng ta kiểm tra thử xem.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu shí èr mǐ yǐ shàng de chuán zhī chū hǎi dōu yào bào gàoTất cả các tàu thuyền trên mười hai mét. Khi ra khơi đều phải báo cáo.

HSK 4
0:03s
zàn shí méi yǒu wèn tí xíng dài huì yào bù wǒ xiān shàng nǐ men hǎi jǐng chuánTạm thời không có vấn đề gì. Được. Lát nữa hay là tôi lên tàu cảnh sát biển của các anh trước.

HSK 7
0:03s
zán jiù fù jìn sōu luó yī xià kàn yǒu méi yǒu kě yí de xiǎo xíng chuán zhīChúng ta tìm kiếm xung quanh một chút. Xem có tàu thuyền nhỏ nào đáng ngờ không.

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng chá le suǒ yǒu zhōng dà xíng chuán zhī de chū hǎi bào gào méi yǒu yì chángTôi vừa kiểm tra rồi. Báo cáo ra khơi của tất cả các tàu thuyền vừa và lớn. Không có gì bất thường.

HSK 2
0:03s
néng bù néng zài lí hǎi àn xiàn yuǎn yì diǎnCó thể đi xa bờ biển hơn một chút được không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo yú jiě jiě de shì qíng ne wǒ hái shì yào dā yìng nǐChuyện của chị Tiểu Ngư. Bố vẫn sẽ hứa với con.





